Cách dùng "我憋得不行了 我要上厕所" (wǒ biē dé bù xíng le wǒ yào shàng cè suǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我憋得不行了 我要上厕所
Tôi không nhịn được rồi. Tôi muốn đi vệ sinh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
9:14
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们要没点证据 你能在这儿坐着吗 我真要上厕所 | wǒ men yào méi diǎn zhèng jù nǐ néng zài zhè ér zuò zhe ma wǒ zhēn yào shàng cè suǒ | Nếu chúng tôi không hề có bằng chứng, thì cậu có thể ngồi ở đây sao? Tôi thật sự muốn đi vệ sinh. |
| 2▶ | 我憋得不行了 我要上厕所 | wǒ biē dé bù xíng le wǒ yào shàng cè suǒ | Tôi không nhịn được rồi. Tôi muốn đi vệ sinh. |
| 3 | 老付 您忙着呢 来 加个塞 | lǎo fù nín máng zhe ne lái jiā gè sāi | Lão Phó, đang bận đấy à? Nào, chen ngang một chút. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s
nà nǐ duì shén me gǎn xìng qù ma nǐ kàn yī xiàVậy cậu có hứng thú với cái gì? Cậu xem thử đi.

HSK 4
0:03s
xiōng dì zán men jiè yī bù shuō huà jiè yī bùNgười anh em, chúng ta đi chỗ khác nói chuyện, đi chỗ khác.

HSK 5
0:03s
ān jǐng guān nǐ zěn me zài zhè ér a ān jǐng guānCảnh sát An. Sao cậu lại ở đây vậy? Cảnh sát An.

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zuò zuò hē bēi chá méi shì wǒ cān guān yī xià kàn kànAnh ngồi đi, ngồi uống trà. Không sao, tôi đi tham quan tí. Vào xem.

HSK 5
0:03s
dì huá xiǎo xīn ān jǐng guān hē bēi chá méi shì méi shì- Cẩn thận dưới đất trơn. - Cảnh sát An. - Uống trà đi. - Được rồi, được rồi.

HSK 5
0:03s
duì bú duì zhēn de shì pián yi gǎo yí gè- Đúng không? - Đúng là rẻ thật. Lấy một cái đi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wèi shén me wǒ měi cì jiàn zhe nǐ dōu è ne wǒ yě shìSao mà mỗi lần tôi gặp anh là tôi thấy đói liền. Tôi cũng vậy,

HSK 5
0:03s
wǒ bù liǎo ān jǐng guān wǒ hái dé kàn diànEm không đi đâu cảnh sát An, em còn phải trông cửa hàng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
yǒu shén me wǒ néng bāng shàng máng de nǐ jiù shuō huàTôi có thể giúp được gì thì anh cứ nói.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kě néng yào chī kuài diǎn nǎ yào cù ma wǒ bù yòngCó lẽ tôi phải ăn nhanh lên. Thêm giấm không? Tôi không ăn.






