Cách dùng "那我说那省点车费呗 把我带上" (nà wǒ shuō nà shěng diǎn chē fèi bei bǎ wǒ dài shàng) trong hội thoại tiếng Trung
那我说那省点车费呗 把我带上
tôi bảo vậy tiết kiệm ít tiền xe, cho tôi đi cùng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
11:13
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那天他们兄弟两人 刚好说开车去那边 | nà tiān tā men xiōng dì liǎng rén gāng hǎo shuō kāi chē qù nà biān | Hôm đó đúng lúc hai anh em họ bảo lái xe đến đó, |
| 2▶ | 那我说那省点车费呗 把我带上 | nà wǒ shuō nà shěng diǎn chē fèi bei bǎ wǒ dài shàng | tôi bảo vậy tiết kiệm ít tiền xe, cho tôi đi cùng. |
| 3 | 这条路记得吗 | zhè tiáo lù jì de ma | Anh nhớ con đường này không? |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s
nà nǐ duì shén me gǎn xìng qù ma nǐ kàn yī xiàVậy cậu có hứng thú với cái gì? Cậu xem thử đi.

HSK 4
0:03s
xiōng dì zán men jiè yī bù shuō huà jiè yī bùNgười anh em, chúng ta đi chỗ khác nói chuyện, đi chỗ khác.

HSK 5
0:03s
ān jǐng guān nǐ zěn me zài zhè ér a ān jǐng guānCảnh sát An. Sao cậu lại ở đây vậy? Cảnh sát An.

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zuò zuò hē bēi chá méi shì wǒ cān guān yī xià kàn kànAnh ngồi đi, ngồi uống trà. Không sao, tôi đi tham quan tí. Vào xem.

HSK 5
0:03s
dì huá xiǎo xīn ān jǐng guān hē bēi chá méi shì méi shì- Cẩn thận dưới đất trơn. - Cảnh sát An. - Uống trà đi. - Được rồi, được rồi.

HSK 5
0:03s
duì bú duì zhēn de shì pián yi gǎo yí gè- Đúng không? - Đúng là rẻ thật. Lấy một cái đi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wèi shén me wǒ měi cì jiàn zhe nǐ dōu è ne wǒ yě shìSao mà mỗi lần tôi gặp anh là tôi thấy đói liền. Tôi cũng vậy,

HSK 5
0:03s
wǒ bù liǎo ān jǐng guān wǒ hái dé kàn diànEm không đi đâu cảnh sát An, em còn phải trông cửa hàng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
yǒu shén me wǒ néng bāng shàng máng de nǐ jiù shuō huàTôi có thể giúp được gì thì anh cứ nói.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kě néng yào chī kuài diǎn nǎ yào cù ma wǒ bù yòngCó lẽ tôi phải ăn nhanh lên. Thêm giấm không? Tôi không ăn.






