Cách dùng "里面有什么呀 把钥匙给我" (lǐ miàn yǒu shén me ya bǎ yào shi gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
里面有什么呀 把钥匙给我
bên trong có thứ gì. Đưa chìa khóa cho anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
40:37
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就 你搞得我这顿饭 怎么 安警官 我真想知道 | nǐ jiù nǐ gǎo dé wǒ zhè dùn fàn zěn me ān jǐng guān wǒ zhēn xiǎng zhī dào | Anh khiến bữa cơm này của tôi sao mà... Cảnh sát An, tôi thật sự muốn biết |
| 2▶ | 里面有什么呀 把钥匙给我 | lǐ miàn yǒu shén me ya bǎ yào shi gěi wǒ | bên trong có thứ gì. Đưa chìa khóa cho anh. |
| 3 | 先吃饭呗 不重要 你把钥匙给我 | xiān chī fàn bei bú zhòng yào nǐ bǎ yào shi gěi wǒ | Ăn cơm trước đi, không quan trọng. Em đưa chìa khóa cho anh. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s
nà nǐ duì shén me gǎn xìng qù ma nǐ kàn yī xiàVậy cậu có hứng thú với cái gì? Cậu xem thử đi.

HSK 4
0:03s
xiōng dì zán men jiè yī bù shuō huà jiè yī bùNgười anh em, chúng ta đi chỗ khác nói chuyện, đi chỗ khác.

HSK 5
0:03s
ān jǐng guān nǐ zěn me zài zhè ér a ān jǐng guānCảnh sát An. Sao cậu lại ở đây vậy? Cảnh sát An.

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zuò zuò hē bēi chá méi shì wǒ cān guān yī xià kàn kànAnh ngồi đi, ngồi uống trà. Không sao, tôi đi tham quan tí. Vào xem.

HSK 5
0:03s
dì huá xiǎo xīn ān jǐng guān hē bēi chá méi shì méi shì- Cẩn thận dưới đất trơn. - Cảnh sát An. - Uống trà đi. - Được rồi, được rồi.

HSK 5
0:03s
duì bú duì zhēn de shì pián yi gǎo yí gè- Đúng không? - Đúng là rẻ thật. Lấy một cái đi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wèi shén me wǒ měi cì jiàn zhe nǐ dōu è ne wǒ yě shìSao mà mỗi lần tôi gặp anh là tôi thấy đói liền. Tôi cũng vậy,

HSK 5
0:03s
wǒ bù liǎo ān jǐng guān wǒ hái dé kàn diànEm không đi đâu cảnh sát An, em còn phải trông cửa hàng.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
yǒu shén me wǒ néng bāng shàng máng de nǐ jiù shuō huàTôi có thể giúp được gì thì anh cứ nói.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kě néng yào chī kuài diǎn nǎ yào cù ma wǒ bù yòngCó lẽ tôi phải ăn nhanh lên. Thêm giấm không? Tôi không ăn.






