Cách dùng "一直都没买过新东西" (yì zhí dōu méi mǎi guò xīn dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
一直都没买过新东西
trước giờ chưa từng mua đồ mới.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
39:04
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 很温暖 都是以前爸妈留下的 一些老家具 | hěn wēn nuǎn dōu shì yǐ qián bà mā liú xià de yī xiē lǎo jiā jù | nhưng rất ấm áp. Đều là một số đồ gia dụng cũ mà bố mẹ để lại, |
| 2▶ | 一直都没买过新东西 | yì zhí dōu méi mǎi guò xīn dōng xī | trước giờ chưa từng mua đồ mới. |
| 3 | 家里什么值钱的都没有 | jiā lǐ shén me zhí qián de dōu méi yǒu | Trong nhà chẳng có thứ đáng tiền gì cả. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā gē shuō le tā gē shuō bù bào nà yǒu shén me bàn fǎTôi đã nói với anh của cậu ta rồi, anh của cậu ta nói không báo án thì tôi biết làm thế nào.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
shì bú shì wǒ tè bié xiàng zhǔn bèi guò de wèn nǐ shén me shuō shén mecó phải sẽ rất giống tôi đã chuẩn bị trước không? Hỏi gì thì trả lời đó.

HSK 4
0:03s
wǒ yào shàng tàng cè suǒ shàng zhōu sì wǎn shàng nǐ zài nǎ értôi muốn đi vệ sinh. Tối thứ năm tuần trước, cậu đang ở đâu?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
lǎo fù nín máng zhe ne lái jiā gè sāiLão Phó, đang bận đấy à? Nào, chen ngang một chút.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nà wǒ shuō nà shěng diǎn chē fèi bei bǎ wǒ dài shàngtôi bảo vậy tiết kiệm ít tiền xe, cho tôi đi cùng.

HSK 1
0:03s
wǒ shàng huò dān dōu yǒu nǐ yào bù yào kàn kànTôi có đơn nhập hàng, anh có muốn xem không?

HSK 4
0:03s
nà wǒ bú kè qì le nǐ yào bù yào zài lái yī wǎnVậy tôi không khách sáo nữa. Anh có muốn ăn thêm một bát không?








