Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "事多的" (shì duō de) trong hội thoại tiếng Trung

事多的

shì duō de

Lắm chuyện thật.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
25:25
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你腰不好就嫑去北京了nǐ yāo bù hǎo jiù báo qù běi jīng leLưng không khỏe thì khỏi đi Bắc Kinh.
2事多的shì duō deLắm chuyện thật.
3让开ràng kāiTránh ra.

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 4 of 10)
给你们这些吃货脑袋说话呀
HSK 6
0:03s
gěi nǐ men zhè xiē chī huò nǎo dài shuō huà yaNói chuyện với mấy đứa háu ăn các anh,

谁能想嘛 这咋练个吐火 咋还练出个后遗症嘛
HSK 7
0:03s
shuí néng xiǎng ma zhè zǎ liàn gè tǔ huǒ zǎ hái liàn chū gè hòu yí zhèng maAi mà ngờ được chứ. Sao tập phun lửa mà lại tập ra di chứng vậy chứ.

晚上想吃点啥
HSK 1
0:03s
wǎn shàng xiǎng chī diǎn shátối nay muốn ăn gì.

小刘 我正找你呢 咋 啥事
HSK 2
0:03s
xiǎo liú wǒ zhèng zhǎo nǐ ne zǎ shá shìTiểu Lưu, tôi đang tìm anh đây. Sao? Chuyện gì vậy?

这不是团上要到北京去演出呢吗
HSK 5
0:03s
zhè bú shì tuán shàng yào dào běi jīng qù yǎn chū ne maĐoàn sắp lên Bắc Kinh diễn không phải sao?

那火车票我买不下嘛 我想你这路子广
HSK 7
0:03s
nà huǒ chē piào wǒ mǎi bù xià ma wǒ xiǎng nǐ zhè lù zi guǎngVé tàu tôi không mua nổi. Tôi nghĩ anh quen biết rộng,

咱在铁道部有个伙计 上礼拜刚在一块打牌呢
HSK 3
0:03s
zán zài tiě dào bù yǒu gè huǒ jì shàng lǐ bài gāng zài yī kuài dǎ pái neTôi có người quen ở Bộ Đường sắt. Tuần trước mới đánh bài cùng nhau.

同志 还有票吗 对不起啊 没票了 没票了
HSK 7
0:03s
tóng zhì hái yǒu piào ma duì bù qǐ a méi piào le méi piào leĐồng chí, còn vé không? Xin lỗi nhé. Hết vé rồi, hết vé rồi.

走 不要急啊 把票拿好啊
HSK 3
0:03s
zǒu bú yào jí a bǎ piào ná hǎo aĐi đi Đừng vội mà Cầm vé cho cẩn thận đó

这么多人来咧 等会儿
HSK 2
0:03s
zhè me duō rén lái liě děng huì erĐông người tới quá Khoan đã

就是咱这《游西湖》的票最难弄
HSK 4
0:03s
jiù shì zán zhè 《 yóu xī hú 》 de piào zuì nán nòngthì vé "Du Tây Hồ" là khó kiếm nhất

你这老汉 票都买不着 还好呢
HSK 2
0:03s
nǐ zhè lǎo hàn piào dōu mǎi bù zhe hái hǎo neÔng già này Vé còn chẳng mua được mà còn khen tốt à?

说明秦腔越来越好了呀
HSK 5
0:03s
shuō míng qín qiāng yuè lái yuè hǎo le yaChứng tỏ Tần Khang ngày càng khá lên mà

你这票咋卖的 一块五
HSK 2
0:03s
nǐ zhè piào zǎ mài de yī kuài wǔVé của anh bán thế nào? Một đồng năm

是甲等票吗 保证你能看上
HSK 4
0:03s
shì jiǎ děng piào ma bǎo zhèng nǐ néng kàn shàngLà vé hạng nhất không? Đảm bảo ông được xem

同志们停一下 领导来看望我们大家了 大家欢迎
HSK 7
0:03s
tóng zhì men tíng yī xià lǐng dǎo lái kàn wàng wǒ men dà jiā le dà jiā huān yíngCác đồng chí dừng lại một chút. Lãnh đạo đến thăm chúng ta rồi. Mọi người vỗ tay chào đón nào.

好 好 同志们好 欢迎领导 大家辛苦了
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo tóng zhì men hǎo huān yíng lǐng dǎo dà jiā xīn kǔ leĐược, được. Chào các đồng chí. Hoan nghênh lãnh đạo. Mọi người vất vả rồi.

预祝大家演出成功
HSK 4
0:03s
yù zhù dà jiā yǎn chū chéng gōngChúc mọi người biểu diễn thành công.

您这叫慧眼识珠嘛
HSK 6
0:03s
nín zhè jiào huì yǎn shí zhū maNgài đúng là tinh mắt nhận ra ngọc quý.

别的困难我们都能克服
HSK 5
0:03s
bié de kùn nán wǒ men dōu néng kè fúKhó khăn khác chúng tôi đều khắc phục được.