Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "事多的" (shì duō de) trong hội thoại tiếng Trung

事多的

shì duō de

Lắm chuyện thật.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
25:25
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你腰不好就嫑去北京了nǐ yāo bù hǎo jiù báo qù běi jīng leLưng không khỏe thì khỏi đi Bắc Kinh.
2事多的shì duō deLắm chuyện thật.
3让开ràng kāiTránh ra.

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 5 of 10)
练这个吹火呢 差点弄成火灾了
HSK 6
0:03s
liàn zhè ge chuī huǒ ne chà diǎn nòng chéng huǒ zāi leluyện cái màn thổi lửa ấy, suýt nữa gây ra hỏa hoạn.

这演员这住宿条件 还是这么样的艰苦呀 这这
HSK 5
0:03s
zhè yǎn yuán zhè zhù sù tiáo jiàn hái shì zhè me yàng de jiān kǔ ya zhè zhèĐiều kiện ăn ở của diễn viên mà vẫn khó khăn thế này sao? Này, này...

这都是这个领导的失职呀
HSK 5
0:03s
zhè dōu shì zhè ge lǐng dǎo de shī zhí yaĐây đều là sự tắc trách của lãnh đạo.

团长辛苦了 秦娥 你这次可立大功了呀
HSK 6
0:03s
tuán zhǎng xīn kǔ le qín é nǐ zhè cì kě lì dà gōng le yaĐoàn trưởng vất vả rồi. Tần Nga, lần này em lập đại công rồi đấy.

这次房子要真能批下来
HSK 3
0:03s
zhè cì fáng zi yào zhēn néng pī xià láiLần này nhà mà thật sự được duyệt,

大伙还真的要感谢人家秦娥呢 对不对嘛 对
HSK 6
0:03s
dà huǒ hái zhēn de yào gǎn xiè rén jiā qín é ne duì bú duì ma duìmọi người phải cảm ơn Tần Nga đấy. Đúng không nào. Đúng.

这是不是我来弟唱的
HSK 1
0:03s
zhè shì bú shì wǒ lái dì chàng deCó phải Lai Đệ nhà tôi hát không?

把你能的 你听过娃唱戏呀
HSK 5
0:03s
bǎ nǐ néng de nǐ tīng guò wá chàng xì yaLàm như mình giỏi lắm. Bà nghe con bé hát tuồng bao giờ chưa?

肯定是我家来弟 就是 唱得就是好听
HSK 4
0:03s
kěn dìng shì wǒ jiā lái dì jiù shì chàng dé jiù shì hǎo tīngChắc chắn là Lai Đệ nhà tôi. Đúng vậy, hát đúng là hay thật.

你这 带我去哪儿啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè dài wǒ qù nǎ ér aNày, anh đưa tôi đi đâu vậy?

胃口咋这么好的嘛 来 再来一碗
HSK 6
0:03s
wèi kǒu zǎ zhè me hǎo de ma lái zài lái yī wǎnSao ngon miệng vậy? Nào, làm thêm một bát nữa.

看着你怪可怜呢
HSK 6
0:03s
kàn zhe nǐ guài kě lián neNhìn em thấy thương quá.

一天到晚就指着这一顿呢
HSK 4
0:03s
yī tiān dào wǎn jiù zhǐ zhe zhè yī dùn neCả ngày chỉ trông vào bữa này thôi.

都这个点了 能吃这么多的
HSK 2
0:03s
dōu zhè ge diǎn le néng chī zhè me duō deGiờ này rồi mà ăn được nhiều vậy.

明天你别去我们剧场
HSK 5
0:03s
míng tiān nǐ bié qù wǒ men jù chǎngMai anh đừng đến rạp của em.

这事你不管了啊 车票给他搞定了
HSK 4
0:03s
zhè shì nǐ bù guǎn le a chē piào gěi tā gǎo dìng leViệc này em không lo nữa à? Vé tàu anh lo xong cho rồi.

留张卧铺给你 那全程坐着不受罪吗
HSK 7
0:03s
liú zhāng wò pù gěi nǐ nà quán chéng zuò zhe bù shòu zuì maĐể dành một giường nằm cho em. Ngồi suốt cả chặng chẳng khổ lắm sao?

你不需要我 那团上咋办呢
HSK 5
0:03s
nǐ bù xū yào wǒ nà tuán shàng zǎ bàn neEm không cần anh ư? Thế đoàn xử lý kiểu gì?

地球离了你都不转了
HSK 4
0:03s
dì qiú lí le nǐ dōu bù zhuǎn leTrái đất thiếu anh là không quay nổi à.

你可是知道我的重要性了
HSK 3
0:03s
nǐ kě shì zhī dào wǒ de zhòng yào xìng leVậy là em biết tầm quan trọng của anh rồi.