Cách dùng "形容枯槁 心如死灰" (xíng róng kū gǎo xīn rú sǐ huī) trong hội thoại tiếng Trung
形容枯槁 心如死灰
Dung mạo héo hon, lòng như tro tàn.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
30:09
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你可还记得南郭子綦丧我 是何表现呢? | nǐ kě hái jì de nán guō zi qí sàng wǒ shì hé biǎo xiàn ne ? | Khanh có còn nhớ Nam Quách Tử Kỳ có bộ dạng thế nào khi quên đi bản thân không? |
| 2▶ | 形容枯槁 心如死灰 | xíng róng kū gǎo xīn rú sǐ huī | Dung mạo héo hon, lòng như tro tàn. |
| 3 | 你如今也是形容枯槁、心如死灰 那你丧我了吗? | nǐ rú jīn yě shì xíng róng kū gǎo 、 xīn rú sǐ huī nà nǐ sàng wǒ le ma ? | Giờ dung mạo khanh cũng héo hon, lòng như tro tàn, vậy khanh đã quên mình rồi sao? |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 3 of 4)
HSK 6
0:03s
bǎ rén dōu sàn le gǔ liú zài cǐ chù bù xǔ rèn hé rén kào jìnGiải tán hết đi, để trống lại đây, không cho ai lại gần.

HSK 2
0:03s
- lái - wǒ men zhè xiē rén jiǔ liàng dōu hái bú cuò- Nào. - Đám bọn ta đều có tửu lượng tốt. Nhưng không hiểu vì sao,

HSK 7
0:03s
hán dōng là yuè tā de yī shān guò yú dān bó leGiữa mùa đông giá rét lại ăn mặc quá mỏng manh,

HSK 4
0:03s
nán bù chéng shì tā zì jǐ tuō le yī fú tǎng zài nà lǐ de ?Chẳng lẽ chính cô ấy tự cởi y phục rồi nằm ở đó?

HSK 7
0:03s
- zěn me shuō ? - xiōng shǒu rú cǐ xiǎo xīn jǐn shèn- Ý ngươi là sao? - Hung thủ rất cẩn thận.

HSK 7
0:03s
èr zhě jiē shì xīn sī zhěn mì què yòu gù bù yí zhènCả hai đều suy tính kín kẽ, nhưng lại cố tình tung hỏa mù.

HSK 7
0:03s
zhè fèn hūn yuē běn jiù shì wǒ rèn xìng zhī xià nǐ de quán yí zhī jìTa bướng bỉnh gây chuyện. Để tạm giúp ta, chàng mới xin ban hôn.












