Cách dùng "他为什么非要说他在国外" (tā wèi shén me fēi yào shuō tā zài guó wài) trong hội thoại tiếng Trung
他为什么非要说他在国外
sao cứ phải nói dối là đang ở nước ngoài?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:55
tā他
zhì治
bìng病
jiù就
zhì治
bìng病
“Chữa bệnh thì cứ chữa bệnh,”
LINE 0227:58
PLAYING SCENEtā他
wèi为
shén什
me么
fēi非
yào要
shuō说
tā他
zài在
guó国
wài外
“sao cứ phải nói dối là đang ở nước ngoài?”
LINE 0328:01
wǒ zhǎo biàn le quán shì jiè nán guài wǒ dōu zhǎo bú dào tā
我找遍了全世界 难怪我都找不到他
“Tôi tìm khắp thế giới, chẳng trách sao tôi không tìm thấy ông ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s
péi shū shū zhè rén zhēn shì rén bù kě mào xiàngChú Bùi này đúng là người không thể đoán qua vẻ ngoài.

HSK 5
0:03s
sì gè hái zi dōu bù gēn zì jǐ xìng hái zhè me lè guānBốn đứa con không đứa nào theo họ mình, mà vẫn lạc quan thế.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn yào diào gǎng bèi liǎng gè sī mǎ zhé mó yě méi yǒu guān xìDù có phải luân chuyển công tác, bị hai tên Tư Mã hành hạ cũng không sao.

HSK 4
0:03s
nà wǒ men jiù liú xià lái bāng péi zǒng dǎ yíng zhè chǎng zhàngVậy thì chúng ta ở lại, giúp Tổng Bùi thắng trận này.

HSK 1
0:03s
nǐ hǎo wǒ men zhè lǐ shì wú míng sī chú qǐng wèn nǐ xiǎng chī diǎn shén meXin chào, đây là Bếp tư Vô danh. Bạn muốn dùng món gì ạ?

HSK 4
0:03s
gū niáng nǐ kàn wǒ xiàng shì lái chī fàn de maCô gái, cô thấy tôi giống người đến ăn không?

HSK 7
0:03s
mǎ nóng nǐ xǐng mù yì diǎn la kuài zǒu kuài zǒu kuài zǒuDân cày code. Tỉnh táo lên đi! Đi nhanh, đi nhanh, đi nhanh!

HSK 7
0:03s
wǒ men shì cóng sī chú nà biān jiāo chā diào gǎng guò láiChúng tôi từ bên bếp tư luân chuyển công tác sang đây.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān gěi dà jiā dài lái yī shǒu gēHôm nay tôi mang đến cho mọi người một bài hát,

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè jiù bú shì chí dào bù chí dào de shì le wǒ yào tóu sù nǐĐây không còn là chuyện trễ hay không trễ nữa. Tôi sẽ khiếu nại anh.

HSK 5
0:03s
bú shì qiáo lǎo shī shì wǒ ya rèn shí wǒ yě bù hǎo shǐKhông, thầy Kiều. Là em đây. Quen em cũng không được.

HSK 3
0:03s