Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "孺子可教也" (rú zǐ kě jiào yě) trong hội thoại tiếng Trung

孺子可教也

rú zǐ kě jiào yě

Trẻ con dễ dạy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
28:14
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1孺子可教也啊rú zǐ kě jiào yě ađúng là trẻ con dễ dạy.
2孺子可教也rú zǐ kě jiào yěTrẻ con dễ dạy.
3睡了睡了睡了shuì le shuì le shuì le♪Điều chỉnh theo tần số nhớ thương anh♪ Ngủ thôi.

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 2 of 6)
就算赔上你的未来也在所不惜
HSK 6
0:03s
jiù suàn péi shàng nǐ de wèi lái yě zài suǒ bù xīDù phải đánh đổi cả tương lai, anh cũng chẳng màng sao?

晶晶 你冷静一下 你冷静一下
HSK 4
0:03s
jīng jīng nǐ lěng jìng yī xià nǐ lěng jìng yī xiàTinh Tinh, em bình tĩnh lại chút đi. Em bình tĩnh lại đi.

你 你好好说话行吗
HSK 4
0:03s
nǐ nǐ hǎo hǎo shuō huà xíng maAnh… anh nói chuyện tử tế được không?

你好好说话行吗
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo shuō huà xíng maAnh nói chuyện tử tế được không?

如果我和公司你只能选一个
HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ hé gōng sī nǐ zhǐ néng xuǎn yí gènếu anh chỉ được chọn em hoặc công ty,

也是为了给你更好的生活不是吗 你别说为了我
HSK 7
0:03s
yě shì wèi le gěi nǐ gèng hǎo de shēng huó bú shì ma nǐ bié shuō wèi le wǒcũng là muốn cho em cuộc sống tốt đẹp hơn mà? Anh đừng nói là vì em,

这到底怎么回事啊
HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ zěn me huí shì aChuyện này rốt cuộc là thế nào?

但一直也没有鼓起勇气跟她说
HSK 5
0:03s
dàn yì zhí yě méi yǒu gǔ qǐ yǒng qì gēn tā shuōnhưng mãi chưa có dũng khí.

我又没钱还汪若海 今天闹了这么一通
HSK 5
0:03s
wǒ yòu méi qián hái wāng ruò hǎi jīn tiān nào le zhè me yí tòngTớ lại không có tiền trả cho Uông Nhược Hải. Hôm nay làm ầm ĩ như thế này,

你别把事情总往自己身上揽
HSK 7
0:03s
nǐ bié bǎ shì qíng zǒng wǎng zì jǐ shēn shàng lǎnCậu đừng chuyện gì cũng vơ hết vào mình như thế.

闹那么大还能坐这儿煲鸡汤呢
HSK 7
0:03s
nào nà me dà hái néng zuò zhè ér bāo jī tāng nelàm ầm lên như thế mà vẫn ở đây nói đạo lý được.

我就怕你圣母心又泛滥 又开始为他着想了
HSK 7
0:03s
wǒ jiù pà nǐ shèng mǔ xīn yòu fàn làn yòu kāi shǐ wèi tā zhuó xiǎng letớ chỉ sợ cậu mềm lòng, lại bắt đầu nghĩ cho anh ta.

所以我说能自己解决的 我想尽量自己解决
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ shuō néng zì jǐ jiě jué de wǒ xiǎng jǐn liàng zì jǐ jiě juéThế nên chuyện gì tự giải quyết được, anh muốn cố gắng tự giải quyết.

你的事就是我的事 你遇到事情什么都不说
HSK 3
0:03s
nǐ de shì jiù shì wǒ de shì nǐ yù dào shì qíng shén me dōu bù shuōChuyện của anh cũng là chuyện của em mà. Anh gặp chuyện gì cũng không nói,

分明就是不把我当自己人啊
HSK 7
0:03s
fēn míng jiù shì bù bǎ wǒ dāng zì jǐ rén aRõ ràng anh không coi em là người nhà.

好了好了 你别生气了
HSK 3
0:03s
hǎo le hǎo le nǐ bié shēng qì leĐược rồi, em đừng giận nữa.

我这哪是不把你当自己人啊 那你在我面前的时候
HSK 4
0:03s
wǒ zhè nǎ shì bù bǎ nǐ dāng zì jǐ rén a nà nǐ zài wǒ miàn qián de shí hòuĐâu phải anh không coi em là người nhà. Chỉ là khi ở trước mặt em,

廖诗语是小三 汪若海劈腿
HSK 1
0:03s
liào shī yǔ shì xiǎo sān wāng ruò hǎi pī tuǐLiêu Thi Ngữ là người thứ ba, Uông Nhược Hải bắt cá hai tay,

然后逼钱菲还钱 她朋友替她出头 你看吧
HSK 7
0:03s
rán hòu bī qián fēi huán qián tā péng yǒu tì tā chū tóu nǐ kàn basau đó còn ép Tiền Phi trả tiền. Bạn cô ấy đứng ra đòi lại công bằng cho cô ấy. Thấy chưa,

一字不差 没想到廖诗语真是小三 钱菲
HSK 7
0:03s
yī zì bù chà méi xiǎng dào liào shī yǔ zhēn shì xiǎo sān qián fēiChẳng sai chữ nào luôn. Không ngờ Liêu Thi Ngữ là người thứ ba thật. Tiền Phi,