Cách dùng "领导将合适的人 放在合适的岗位上" (lǐng dǎo jiāng hé shì de rén fàng zài hé shì de gǎng wèi shàng) trong hội thoại tiếng Trung
领导将合适的人 放在合适的岗位上
Lãnh đạo đặt người phù hợp vào vị trí phù hợp,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:18
tōng guò fǎn xiàng yùn yòng guǎn lǐ shǒu fǎ jiāng zhè xiē chái láng hǔ bào fēn ér zhì zhī
通过反向运用管理手法 将这些豺狼虎豹分而治之
“thông qua vận dụng ngược quản lý, chia rẽ và trị bọn sói lang hổ báo này.”
LINE 0222:23
PLAYING SCENElǐng dǎo jiāng hé shì de rén fàng zài hé shì de gǎng wèi shàng
领导将合适的人 放在合适的岗位上
“Lãnh đạo đặt người phù hợp vào vị trí phù hợp,”
LINE 0322:26
jiàn lì wán shàn de jī lì jī zhì zhǎng wò hé shì de jī lì shǒu fǎ
建立完善的激励机制 掌握合适的激励手法
“xây dựng cơ chế khích lệ hoàn thiện, nắm vững phương pháp khích lệ thích hợp.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
xiǎo lǐ zǒng què dìng bù yòng wǒ gēn zhe nínTiểu Lý tổng, chắc không cần tôi đi theo đúng không?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì zhè yí gè rén dōu méi yǒu hái dé yù dìng aKhông phải, ở đây chẳng có một bóng người, mà vẫn phải đặt trước à?

HSK 6
0:03s
zhè shuí dìng de guī jǔ zhè shì a wǒ men péi zǒng aAi đặt ra cái quy định này thế? Là Bùi tổng bên chúng tôi đấy ạ.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn dào wài miàn nà piàn cài dì méi yǒuAnh có thấy mảnh đất trồng rau ngoài kia không?

HSK 5
0:03s
děng zhǎng shú le yǐ hòu ne kě yǐ xiàn zhāi xiàn zuòĐợi khi chúng chín rồi, có thể hái tươi và chế biến ngay.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men zhè ge dì fāng kāi yè duō jiǔ le bú dào yí gè yuèChỗ các bạn khai trương được bao lâu rồi? Chưa đầy một tháng.

HSK 5
0:03s
wǒ fā xiàn nǐ men zhè ge dì fāng de zhuāng xiū fēng gé hǎo wā sāi yaTôi thấy phong cách trang trí chỗ này của các bạn "wow" quá đi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yàng wǒ xià cì lái de shí hòu tí qián gēn nǐ yù yuē hǎo ma xíngThế này, lần sau tôi đến, sẽ đặt trước với em, được chứ? Được.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me méi yù dào guò zhè zhǒng hǎo shì aSao tôi chưa gặp chuyện tốt thế này bao giờ nhỉ?

HSK 6
0:03s
wǒ bú shì nà yì si a lǎo lín guān jiàn tā men cì shá yaTôi không có ý đó đâu, Lão Lâm. Vấn đề là họ do thám cái gì chứ?

HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn wǒ men jué duì bú huì chū mài sī chú deBùi tổng, ngài yên tâm. Chúng tôi tuyệt đối không bán Bếp riêng đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gěi tā gè dà zuǐ bā yí gè dà zuǐ bā ziTa tát cho hắn một cái. Một cái tát thật mạnh.

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ guò qù de shí hòu wǒ lián gè luò jiǎo de dì ér dōu méi yǒuTôi nói với anh này. Lúc tôi qua đó, tôi còn chẳng có chỗ đặt chân.