Cách dùng "那我哪有经验啊 我根本就" (nà wǒ nǎ yǒu jīng yàn a wǒ gēn běn jiù) trong hội thoại tiếng Trung
那我哪有经验啊 我根本就
Vậy tôi làm gì có kinh nghiệm Tôi căn bản là
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:00
bù不
zài在
zhuàn赚
qián钱
“Không ở kiếm tiền”
LINE 0229:02
PLAYING SCENEnà wǒ nǎ yǒu jīng yàn a wǒ gēn běn jiù
那我哪有经验啊 我根本就
“Vậy tôi làm gì có kinh nghiệm Tôi căn bản là”
LINE 0329:05
chén陈
lěi垒
“Trần Lũy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
duì le lǎo lín nǐ gāng gāng yào shuō shén me lái zheÀ, Lão Lâm. Lúc nãy anh định nói gì nhỉ?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nà wǒ zhuā jǐn shí jiān gěi nín huì bào ba nín kàn yī xià aVậy tôi tranh thủ thời gian báo cáo với ngài. Ngài xem này.

HSK 2
0:03s
zhè jiù shì yī bǐ xiǎo qián bù zhí yī tíĐây chỉ là một khoản tiền nhỏ. Không đáng nhắc tới.

HSK 5
0:03s
wǒ men dào shí hòu rú guǒ duì zhuāng xiū yǒu shén me yāo qiú dōu kě yǐ tí chū láiĐến lúc đó chúng ta... nếu có yêu cầu gì về thiết kế... đều có thể đề xuất.

HSK 5
0:03s
zhè xiē ya qí shí wǒ zǎo jiù zuò guò yán jiū leNhững cái này thực ra con đã nghiên cứu từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s
zhí jiē gēn shè jì shī shuō jiù xíng le duì duì duì hǎo hǎo hǎocứ nói thẳng với nhà thiết kế là được. Đúng đúng đúng. Tốt tốt tốt.

HSK 4
0:03s
mā shén me xiǎng fǎ dōu méi yǒu wǒ jiù jué de nǐ nà me xīn kǔMẹ chẳng có ý tưởng gì cả. Mẹ chỉ thấy con... vất vả như vậy...

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s