Cách dùng "我给他个大嘴巴 一个大嘴巴子" (wǒ gěi tā gè dà zuǐ bā yí gè dà zuǐ bā zi) trong hội thoại tiếng Trung
我给他个大嘴巴 一个大嘴巴子
Ta tát cho hắn một cái. Một cái tát thật mạnh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:06
zì jǐ tīng tīng tā shuō de shì shén me huà tā jiù xiǎng qǔ dài wǒ
自己听听他说的是什么话 他就想取代我
“Tự mình nghe xem hắn nói cái gì. Hắn chỉ muốn thay thế ta.”
LINE 0207:09
PLAYING SCENEwǒ gěi tā gè dà zuǐ bā yí gè dà zuǐ bā zi
我给他个大嘴巴 一个大嘴巴子
“Ta tát cho hắn một cái. Một cái tát thật mạnh.”
LINE 0307:13
xiǎo小
lǐ李
zǒng总
“Tiểu Lý tổng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
gé bì gōng sī shén me qíng kuàng péi zǒng gé bì gōng sī dǎo bì leCông ty bên cạnh tình hình thế nào? Bùi tổng, công ty bên cạnh phá sản rồi

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
bì jìng yě shì dì yī cì nǐ bāng wǒ zhǎng zhǎng yǎnXét cho cùng cũng là lần đầu Cậu giúp tôi thẩm định một chút

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yǎn chǒu zhe chōu shēn shàng le maThế chẳng phải nhìn thấy rõ là quất vào người rồi sao?

HSK 2
0:03s
dǎ zì jǐ shēn shàng bù téng de shuāng jié gùn shì ba bú shìLà cây song tiết côn đánh vào người mình mà không đau, phải không? Không phải.

HSK 6
0:03s
wǒ xī wàng guì gōng sī tóu zī de xiàng mù shì wǒ zì jǐTôi hy vọng dự án quý công ty đầu tư. Chính là bản thân tôi.

HSK 4
0:03s
wǒ jiào shí huǒ wǒ de mèng xiǎng jiù shì yào shí huǒTôi tên Thạch Hỏa. Giấc mơ của tôi là thực sự nổi tiếng.

HSK 6
0:03s
xià wǒ yī tiào wǒ xī wàng guì gōng sī zhù zī yú wǒ dāng ránLàm tôi giật mình. Tôi hy vọng quý công ty rót vốn cho tôi. Đương nhiên.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǚ pín zhōng jiù bú yào zài chū xiàn bà dào zǒng cái le dà jiā jì zhùTrong thể loại nữ, đừng nên. xuất hiện tổng tài soái ca nữa. Mọi người hãy nhớ.