Cách dùng "我给他个大嘴巴 一个大嘴巴子" (wǒ gěi tā gè dà zuǐ bā yí gè dà zuǐ bā zi) trong hội thoại tiếng Trung
我给他个大嘴巴 一个大嘴巴子
Ta tát cho hắn một cái. Một cái tát thật mạnh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:06
zì jǐ tīng tīng tā shuō de shì shén me huà tā jiù xiǎng qǔ dài wǒ
自己听听他说的是什么话 他就想取代我
“Tự mình nghe xem hắn nói cái gì. Hắn chỉ muốn thay thế ta.”
LINE 0207:09
PLAYING SCENEwǒ gěi tā gè dà zuǐ bā yí gè dà zuǐ bā zi
我给他个大嘴巴 一个大嘴巴子
“Ta tát cho hắn một cái. Một cái tát thật mạnh.”
LINE 0307:13
xiǎo小
lǐ李
zǒng总
“Tiểu Lý tổng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
duì le lǎo lín nǐ gāng gāng yào shuō shén me lái zheÀ, Lão Lâm. Lúc nãy anh định nói gì nhỉ?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nà wǒ zhuā jǐn shí jiān gěi nín huì bào ba nín kàn yī xià aVậy tôi tranh thủ thời gian báo cáo với ngài. Ngài xem này.

HSK 2
0:03s
zhè jiù shì yī bǐ xiǎo qián bù zhí yī tíĐây chỉ là một khoản tiền nhỏ. Không đáng nhắc tới.

HSK 5
0:03s
wǒ men dào shí hòu rú guǒ duì zhuāng xiū yǒu shén me yāo qiú dōu kě yǐ tí chū láiĐến lúc đó chúng ta... nếu có yêu cầu gì về thiết kế... đều có thể đề xuất.

HSK 5
0:03s
zhè xiē ya qí shí wǒ zǎo jiù zuò guò yán jiū leNhững cái này thực ra con đã nghiên cứu từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s
zhí jiē gēn shè jì shī shuō jiù xíng le duì duì duì hǎo hǎo hǎocứ nói thẳng với nhà thiết kế là được. Đúng đúng đúng. Tốt tốt tốt.

HSK 4
0:03s
mā shén me xiǎng fǎ dōu méi yǒu wǒ jiù jué de nǐ nà me xīn kǔMẹ chẳng có ý tưởng gì cả. Mẹ chỉ thấy con... vất vả như vậy...

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ fā nà wǎng kā fēn diàn de jì huà shū nǐ kàn méi kànTao gửi cho mày bản kế hoạch chi nhánh quán cà phê. Mày xem chưa?