Cách dùng "我给他个大嘴巴 一个大嘴巴子" (wǒ gěi tā gè dà zuǐ bā yí gè dà zuǐ bā zi) trong hội thoại tiếng Trung

gěizuǐ zuǐzi

Ta tát cho hắn một cái. Một cái tát thật mạnh.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:06
zì jǐ tīng tīng tā shuō de shì shén me huà tā jiù xiǎng qǔ dài wǒ

自己听听他说的是什么话 他就想取代我

Tự mình nghe xem hắn nói cái gì. Hắn chỉ muốn thay thế ta.

LINE 0207:09
PLAYING SCENE
wǒ gěi tā gè dà zuǐ bā yí gè dà zuǐ bā zi

我给他个大嘴巴 一个大嘴巴子

Ta tát cho hắn một cái. Một cái tát thật mạnh.

LINE 0307:13
xiǎo
zǒng

Tiểu Lý tổng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp07:09
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 2 of 5)
不是 他到底想干嘛呀
HSK 6
0:03s
bú shì tā dào dǐ xiǎng gàn má yaKhông phải, rốt cuộc hắn muốn làm gì chứ?
这户型不错啊
HSK 2
0:03s
zhè hù xíng bù cuò aCăn hộ này bố trí đẹp đấy.
对了 老林 你刚刚要说什么来着
HSK 3
0:03s
duì le lǎo lín nǐ gāng gāng yào shuō shén me lái zheÀ, Lão Lâm. Lúc nãy anh định nói gì nhỉ?
都这样了 还有一百八
HSK 2
0:03s
dōu zhè yàng le hái yǒu yì bǎi bāThế này rồi mà còn được một trăm tám?
确实帮不上什么忙
HSK 4
0:03s
què shí bāng bù shàng shén me mángthực sự chẳng giúp được gì.
我的这个梦想就交给你了
HSK 4
0:03s
wǒ de zhè ge mèng xiǎng jiù jiāo gěi nǐ leƯớc mơ này của tôi giao cho anh.
有钱人的世界真是搞不懂
HSK 7
0:03s
yǒu qián rén de shì jiè zhēn shì gǎo bù dǒngThế giới người giàu thật không hiểu nổi.
都赔钱还这么高兴呢
HSK 2
0:03s
dōu péi qián hái zhè me gāo xìng neĐều lỗ tiền rồi mà còn vui thế.
还有什么亏钱的办法呢
HSK 3
0:03s
hái yǒu shén me kuī qián de bàn fǎ neCòn cách nào để lỗ tiền nữa nhỉ?
你千万不要帮忙哦
HSK 5
0:03s
nǐ qiān wàn bú yào bāng máng ócô tuyệt đối đừng giúp đỡ đấy.
那我抓紧时间给您汇报吧 您看一下啊
HSK 6
0:03s
nà wǒ zhuā jǐn shí jiān gěi nín huì bào ba nín kàn yī xià aVậy tôi tranh thủ thời gian báo cáo với ngài. Ngài xem này.
这就是一笔小钱 不值一提
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì yī bǐ xiǎo qián bù zhí yī tíĐây chỉ là một khoản tiền nhỏ. Không đáng nhắc tới.
我们到时候 如果对装修有什么要求 都可以提出来
HSK 5
0:03s
wǒ men dào shí hòu rú guǒ duì zhuāng xiū yǒu shén me yāo qiú dōu kě yǐ tí chū láiĐến lúc đó chúng ta... nếu có yêu cầu gì về thiết kế... đều có thể đề xuất.
这些呀其实我早就做过研究了
HSK 5
0:03s
zhè xiē ya qí shí wǒ zǎo jiù zuò guò yán jiū leNhững cái này thực ra con đã nghiên cứu từ lâu rồi.
直接跟设计师说就行了 对对对 好好好
HSK 4
0:03s
zhí jiē gēn shè jì shī shuō jiù xíng le duì duì duì hǎo hǎo hǎocứ nói thẳng với nhà thiết kế là được. Đúng đúng đúng. Tốt tốt tốt.
妈什么想法都没有 我就觉得你 那么辛苦
HSK 4
0:03s
mā shén me xiǎng fǎ dōu méi yǒu wǒ jiù jué de nǐ nà me xīn kǔMẹ chẳng có ý tưởng gì cả. Mẹ chỉ thấy con... vất vả như vậy...
好不容易挣点钱买个房子
HSK 5
0:03s
hǎo bù róng yì zhēng diǎn qián mǎi gè fáng zikhó khăn lắm mới kiếm được tiền mua nhà.
爸妈挺为你自豪的 是啊
HSK 6
0:03s
bà mā tǐng wèi nǐ zì háo de shì aBố mẹ rất tự hào về con. Ừ.
千万别让孩子有压力
HSK 4
0:03s
qiān wàn bié ràng hái zi yǒu yā lìTuyệt đối đừng để con có áp lực.
我给你发那网咖分店的计划书 你看没看
HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ fā nà wǎng kā fēn diàn de jì huà shū nǐ kàn méi kànTao gửi cho mày bản kế hoạch chi nhánh quán cà phê. Mày xem chưa?