Cách dùng "我有点喜欢这哥们儿" (wǒ yǒu diǎn xǐ huān zhè gē men er) trong hội thoại tiếng Trung
我有点喜欢这哥们儿
Tôi hơi thích anh chàng này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:04
yě qǐng jì zhù wǒ de míng zì shí huǒ OK( hǎo ) xiè xiè
也请记住我的名字 石火 OK(好) 谢谢
“Và cũng xin hãy nhớ tên tôi. Thạch Hỏa. OK. Cảm ơn.”
LINE 0239:10
PLAYING SCENEwǒ我
yǒu有
diǎn点
xǐ喜
huān欢
zhè这
gē哥
men们
er儿
“Tôi hơi thích anh chàng này.”
LINE 0339:18
gè各
wèi位
“Các bạn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
duì le lǎo lín nǐ gāng gāng yào shuō shén me lái zheÀ, Lão Lâm. Lúc nãy anh định nói gì nhỉ?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nà wǒ zhuā jǐn shí jiān gěi nín huì bào ba nín kàn yī xià aVậy tôi tranh thủ thời gian báo cáo với ngài. Ngài xem này.

HSK 2
0:03s
zhè jiù shì yī bǐ xiǎo qián bù zhí yī tíĐây chỉ là một khoản tiền nhỏ. Không đáng nhắc tới.

HSK 5
0:03s
wǒ men dào shí hòu rú guǒ duì zhuāng xiū yǒu shén me yāo qiú dōu kě yǐ tí chū láiĐến lúc đó chúng ta... nếu có yêu cầu gì về thiết kế... đều có thể đề xuất.

HSK 5
0:03s
zhè xiē ya qí shí wǒ zǎo jiù zuò guò yán jiū leNhững cái này thực ra con đã nghiên cứu từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s
zhí jiē gēn shè jì shī shuō jiù xíng le duì duì duì hǎo hǎo hǎocứ nói thẳng với nhà thiết kế là được. Đúng đúng đúng. Tốt tốt tốt.

HSK 4
0:03s
mā shén me xiǎng fǎ dōu méi yǒu wǒ jiù jué de nǐ nà me xīn kǔMẹ chẳng có ý tưởng gì cả. Mẹ chỉ thấy con... vất vả như vậy...

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s