Cách dùng "硬要说的话 魂类游戏吧" (yìng yào shuō de huà hún lèi yóu xì ba) trong hội thoại tiếng Trung
硬要说的话 魂类游戏吧
Nếu phải nói ra, thì là game Souls-like.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:44
méi shì nǐ jì xù
没事 你继续
“Không sao, em cứ nói tiếp.”
LINE 0224:46
PLAYING SCENEyìng yào shuō de huà hún lèi yóu xì ba
硬要说的话 魂类游戏吧
“Nếu phải nói ra, thì là game Souls-like.”
LINE 0324:50
hǎo好
“Tốt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
xiǎo lǐ zǒng què dìng bù yòng wǒ gēn zhe nínTiểu Lý tổng, chắc không cần tôi đi theo đúng không?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì zhè yí gè rén dōu méi yǒu hái dé yù dìng aKhông phải, ở đây chẳng có một bóng người, mà vẫn phải đặt trước à?

HSK 6
0:03s
zhè shuí dìng de guī jǔ zhè shì a wǒ men péi zǒng aAi đặt ra cái quy định này thế? Là Bùi tổng bên chúng tôi đấy ạ.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn dào wài miàn nà piàn cài dì méi yǒuAnh có thấy mảnh đất trồng rau ngoài kia không?

HSK 5
0:03s
děng zhǎng shú le yǐ hòu ne kě yǐ xiàn zhāi xiàn zuòĐợi khi chúng chín rồi, có thể hái tươi và chế biến ngay.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men zhè ge dì fāng kāi yè duō jiǔ le bú dào yí gè yuèChỗ các bạn khai trương được bao lâu rồi? Chưa đầy một tháng.

HSK 5
0:03s
wǒ fā xiàn nǐ men zhè ge dì fāng de zhuāng xiū fēng gé hǎo wā sāi yaTôi thấy phong cách trang trí chỗ này của các bạn "wow" quá đi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yàng wǒ xià cì lái de shí hòu tí qián gēn nǐ yù yuē hǎo ma xíngThế này, lần sau tôi đến, sẽ đặt trước với em, được chứ? Được.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me méi yù dào guò zhè zhǒng hǎo shì aSao tôi chưa gặp chuyện tốt thế này bao giờ nhỉ?

HSK 6
0:03s
wǒ bú shì nà yì si a lǎo lín guān jiàn tā men cì shá yaTôi không có ý đó đâu, Lão Lâm. Vấn đề là họ do thám cái gì chứ?

HSK 7
0:03s
péi zǒng nín fàng xīn wǒ men jué duì bú huì chū mài sī chú deBùi tổng, ngài yên tâm. Chúng tôi tuyệt đối không bán Bếp riêng đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gěi tā gè dà zuǐ bā yí gè dà zuǐ bā ziTa tát cho hắn một cái. Một cái tát thật mạnh.

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ guò qù de shí hòu wǒ lián gè luò jiǎo de dì ér dōu méi yǒuTôi nói với anh này. Lúc tôi qua đó, tôi còn chẳng có chỗ đặt chân.