Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "- 长毛 - 妈呀" (- cháng máo - mā ya) trong hội thoại tiếng Trung

- 长毛 - 妈呀

- cháng máo - mā ya

Tóc Dài. Ối mẹ ơi!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
6:42
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1联系方式都有 打这个电话lián xì fāng shì dōu yǒu dǎ zhè ge diàn huàCó phương thức liên hệ đây. Gọi vào số này.
2- 长毛 - 妈呀- cháng máo - mā yaTóc Dài. Ối mẹ ơi!
3- 快跑 - 跑 回来- kuài pǎo - pǎo huí láiMau chạy đi! Quay lại đây! Cậu đứng đó cho tôi!

More Clips From Episode

Total 107 clips (Page 4 of 6)
这个18楼啊 就遭人举报了 一直荒到现在
HSK 7
0:03s
zhè ge 18 lóu a jiù zāo rén jǔ bào le yì zhí huāng dào xiàn zàitầng 18 này bị người ta tố giác nên bỏ không tới tận giờ.
以前吧 总有喝醉的客人 从那爬到天台上去晃
HSK 7
0:03s
yǐ qián ba zǒng yǒu hē zuì de kè rén cóng nà pá dào tiān tái shàng qù huǎngTrước hay có khách uống say, mở cửa trèo lên sân thượng.
那两个人 他不可能有钥匙的
HSK 4
0:03s
nà liǎng gè rén tā bù kě néng yǒu yào shi deHai người kia không thể có chìa khóa được.
这个葛老头有钥匙? 你不晓得
HSK 4
0:03s
zhè ge gé lǎo tóu yǒu yào shi ? nǐ bù xiǎo deÔng Cát có chìa khóa à? Cậu không biết rồi,
这个老钱家的人啊 又精又抠
HSK 7
0:03s
zhè ge lǎo qián jiā de rén a yòu jīng yòu kōungười nhà này kỹ tính, lại keo kiệt.
他不会把钥匙借给别人的
HSK 4
0:03s
tā bú huì bǎ yào shi jiè gěi bié rén deKhông cho mượn chìa đâu.
搞快点儿 命案 打起精神来
HSK 5
0:03s
gǎo kuài diǎn ér mìng àn dǎ qǐ jīng shén láiKhẩn trương lên! Án mạng! Xốc lại tinh thần!
18楼都摸遍了 哪还有遗漏的地方?
HSK 7
0:03s
18 lóu dōu mō biàn le nǎ hái yǒu yí lòu de dì fāng ?Rà soát hết cả tầng 18 rồi, còn sót nơi nào được nữa?
这个是葛老头养鸡的地方 鸡呢?
HSK 3
0:03s
zhè ge shì gé lǎo tóu yǎng jī de dì fāng jī ne ?Đây là nơi nuôi gà của ông Cát. Gà đâu?
所以说才出大事了嘛
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ shuō cái chū dà shì le maThế nên mới bảo có chuyện lớn rồi.
- 老子敲死你 - 你别过来 我是警察
HSK 4
0:03s
- lǎo zi qiāo sǐ nǐ - nǐ bié guò lái wǒ shì jǐng chá- Ông đập chết mày. - Đừng lại gần, tôi là cảnh sát.
松手 你松手
HSK 1
0:03s
sōng shǒu nǐ sōng shǒuBỏ tay ra. Bà bỏ tay ra.
你怎么才来啊? 我呼了你十六、七遍了
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me cái lái a ? wǒ hū le nǐ shí liù 、 qī biàn leSao giờ cậu mới đến? Tôi nhắn cho cậu 16, 17 lần rồi.
我是来找你的
HSK 1
0:03s
wǒ shì lái zhǎo nǐ deTôi đến để tìm ông.
开门 我是何远航
HSK 7
0:03s
kāi mén wǒ shì hé yuǎn hángMở cửa. Tôi là Hà Viễn Hàng.
煤气公司查表 到里面看好了 自己去
HSK 7
0:03s
méi qì gōng sī chá biǎo dào lǐ miàn kàn hǎo le zì jǐ qùCông ty ga kiểm tra đồng hồ thì cứ vào bên trong. Tự đi đi.
何所 找我有事? 不是你呼我吗?
HSK 7
0:03s
hé suǒ zhǎo wǒ yǒu shì ? bú shì nǐ hū wǒ ma ?Đồn phó Hà. Tìm tôi có việc gì à? Ông nhắn cho tôi mà.
刚才你们在屋里跟谁说话? 煤气公司查表的
HSK 7
0:03s
gāng cái nǐ men zài wū lǐ gēn shuí shuō huà ? méi qì gōng sī chá biǎo deVừa nói chuyện với ai trong nhà vậy? Công ty ga đến kiểm tra đồng hồ.
没想灭口 你怎么知道我要问你杀人的事?
HSK 1
0:03s
méi xiǎng miè kǒu nǐ zěn me zhī dào wǒ yào wèn nǐ shā rén de shì ?Không muốn bịt đầu mối. Sao biết tôi muốn hỏi chuyện giết người?
兔崽子 这把让你给坑惨了
HSK 3
0:03s
tù zǎi zi zhè bǎ ràng nǐ gěi kēng cǎn leThằng ôn. Bị cậu chơi một vố đau đó.