Cách dùng "我是来找你的" (wǒ shì lái zhǎo nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

shìláizhǎode

Tôi đến để tìm ông.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
30:28
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
182233 585?82233 585?8233585 à?
2我是来找你的wǒ shì lái zhǎo nǐ deTôi đến để tìm ông.
3那就好 我跟你讲 我掌握的线索也不是太多nà jiù hǎo wǒ gēn nǐ jiǎng wǒ zhǎng wò de xiàn suǒ yě bú shì tài duōThế thì tốt. Tôi kể cậu nghe, tôi cũng không có nhiều manh mối lắm, tôi chỉ nhìn thấy một lần.

More Clips From Episode

Total 107 clips (Page 5 of 6)
我能眼看着不管?
HSK 6
0:03s
wǒ néng yǎn kàn zhe bù guǎn ?Tôi có thể mặc kệ, trơ mắt nhìn ư?

站着干什么? 先把证取了 好 来
HSK 4
0:03s
zhàn zhe gàn shén me ? xiān bǎ zhèng qǔ le hǎo láiĐứng đó làm gì? - Thu thập vật chứng đã. - Được rồi, nào.

以后这种事 是不是先找你们刑警队啊?
HSK 3
0:03s
yǐ hòu zhè zhǒng shì shì bú shì xiān zhǎo nǐ men xíng jǐng duì a ?về sau gặp chuyện thế này nên gọi đội hình sự trước nhỉ.

我自己呢 白跑一趟不要紧
HSK 5
0:03s
wǒ zì jǐ ne bái pǎo yī tàng bú yào jǐnBản thân tôi tốn công chạy đến cũng không sao,

毕竟大家都是冲着你冉警官来的 对吧?
HSK 5
0:03s
bì jìng dà jiā dōu shì chōng zhe nǐ rǎn jǐng guān lái de duì ba ?Dù sao thì mọi người cũng đều đến vì cảnh sát Nhiễm, đúng không?

对不起啊 瞿所 给你们添麻烦了
HSK 2
0:03s
duì bù qǐ a qú suǒ gěi nǐ men tiān má fán leXin lỗi đồn trưởng Cù, làm phiền các anh rồi.

凶手也有可能是用鸡血掩盖人血
HSK 7
0:03s
xiōng shǒu yě yǒu kě néng shì yòng jī xuè yǎn gài rén xuèCũng có thể hung thủ hắt máu gà để che giấu máu người.

瞿所 证取完了
HSK 4
0:03s
qú suǒ zhèng qǔ wán leĐồn trưởng Cù. Đã thu thập vật chứng.

好 收队 把他带回所里 录个笔录
HSK 5
0:03s
hǎo shōu duì bǎ tā dài huí suǒ lǐ lù gè bǐ lùĐược. Kết thúc nhiệm vụ. Dẫn ông ấy về đồn lấy lời khai.

你们先走吧 我也取个样
HSK 6
0:03s
nǐ men xiān zǒu ba wǒ yě qǔ gè yàngCác anh đi trước đi. Tôi cũng lấy mẫu.

何所 你轻一点嘛 轻什么轻啊?
HSK 7
0:03s
hé suǒ nǐ qīng yì diǎn ma qīng shén me qīng a ?Đồn phó Hà, anh nhẹ tay chút đi. Nhẹ cái gì mà nhẹ.

每只都是我精心挑选、亲手喂大的 老实点啊
HSK 7
0:03s
měi zhǐ dōu shì wǒ jīng xīn tiāo xuǎn 、 qīn shǒu wèi dà de lǎo shí diǎn aTất cả do đích thân tôi chọn lựa, nuôi lớn. Ngồi im đấy.

现在死得不明不白
HSK 4
0:03s
xiàn zài sǐ dé bù míng bù báiNgồi im đấy. Giờ chúng nó chết không rõ lý do.

你们先上车 你可要给我查清楚了
HSK 3
0:03s
nǐ men xiān shàng chē nǐ kě yào gěi wǒ chá qīng chǔ leCác cậu lên xe trước. Cậu phải điều tra rõ cho tôi đấy.

老瞿 这案子适合你啊
HSK 4
0:03s
lǎo qú zhè àn zi shì hé nǐ aAnh Cù. Vụ án này hợp với anh đấy.

一定要查清、查透 给人葛大爷一个说法
HSK 5
0:03s
yí dìng yào chá qīng 、 chá tòu gěi rén gé dà yé yí gè shuō fǎNhất định phải điều tra, cho ông Cát một đáp án rõ ràng.

再难的案子 我一天就能破
HSK 4
0:03s
zài nán de àn zi wǒ yī tiān jiù néng pòán khó cỡ nào cũng phá trong ngày.

老子跟香港一样 准时回归
HSK 7
0:03s
lǎo zi gēn xiāng gǎng yī yàng zhǔn shí huí guīÔng đây giống Hồng Kông, đến hạn là về.

还能力强呢 连徒弟都不信任你
HSK 6
0:03s
hái néng lì qiáng ne lián tú dì dōu bù xìn rèn nǐLại còn tài giỏi. Học trò cũng chẳng tin anh.

有事啊 都打电话找我
HSK 2
0:03s
yǒu shì a dōu dǎ diàn huà zhǎo wǒCó chuyện toàn gọi điện tìm tôi.