Cách dùng "我是来找你的" (wǒ shì lái zhǎo nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
我是来找你的
wǒ shì lái zhǎo nǐ de
Tôi đến để tìm ông.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
30:28
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 82233 585? | 82233 585? | 8233585 à? |
| 2▶ | 我是来找你的 | wǒ shì lái zhǎo nǐ de | Tôi đến để tìm ông. |
| 3 | 那就好 我跟你讲 我掌握的线索也不是太多 | nà jiù hǎo wǒ gēn nǐ jiǎng wǒ zhǎng wò de xiàn suǒ yě bú shì tài duō | Thế thì tốt. Tôi kể cậu nghe, tôi cũng không có nhiều manh mối lắm, tôi chỉ nhìn thấy một lần. |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge 18 lóu a jiù zāo rén jǔ bào le yì zhí huāng dào xiàn zàitầng 18 này bị người ta tố giác nên bỏ không tới tận giờ.

HSK 7
0:03s
yǐ qián ba zǒng yǒu hē zuì de kè rén cóng nà pá dào tiān tái shàng qù huǎngTrước hay có khách uống say, mở cửa trèo lên sân thượng.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge gé lǎo tóu yǒu yào shi ? nǐ bù xiǎo deÔng Cát có chìa khóa à? Cậu không biết rồi,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gǎo kuài diǎn ér mìng àn dǎ qǐ jīng shén láiKhẩn trương lên! Án mạng! Xốc lại tinh thần!

HSK 7
0:03s
18 lóu dōu mō biàn le nǎ hái yǒu yí lòu de dì fāng ?Rà soát hết cả tầng 18 rồi, còn sót nơi nào được nữa?

HSK 3
0:03s
zhè ge shì gé lǎo tóu yǎng jī de dì fāng jī ne ?Đây là nơi nuôi gà của ông Cát. Gà đâu?

HSK 4
0:03s
- lǎo zi qiāo sǐ nǐ - nǐ bié guò lái wǒ shì jǐng chá- Ông đập chết mày. - Đừng lại gần, tôi là cảnh sát.

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me cái lái a ? wǒ hū le nǐ shí liù 、 qī biàn leSao giờ cậu mới đến? Tôi nhắn cho cậu 16, 17 lần rồi.

HSK 7
0:03s
méi qì gōng sī chá biǎo dào lǐ miàn kàn hǎo le zì jǐ qùCông ty ga kiểm tra đồng hồ thì cứ vào bên trong. Tự đi đi.

HSK 7
0:03s
hé suǒ zhǎo wǒ yǒu shì ? bú shì nǐ hū wǒ ma ?Đồn phó Hà. Tìm tôi có việc gì à? Ông nhắn cho tôi mà.

HSK 7
0:03s
gāng cái nǐ men zài wū lǐ gēn shuí shuō huà ? méi qì gōng sī chá biǎo deVừa nói chuyện với ai trong nhà vậy? Công ty ga đến kiểm tra đồng hồ.

HSK 1
0:03s
méi xiǎng miè kǒu nǐ zěn me zhī dào wǒ yào wèn nǐ shā rén de shì ?Không muốn bịt đầu mối. Sao biết tôi muốn hỏi chuyện giết người?




