Cách dùng "行了 别审了" (xíng le bié shěn le) trong hội thoại tiếng Trung
行了 别审了
xíng le bié shěn le
Được rồi. Đừng thẩm vấn nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
36:51
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你问我 我去问哪个嘛? 我真的不晓得嘛 | nǐ wèn wǒ wǒ qù wèn nǎ ge ma ? wǒ zhēn de bù xiǎo de ma | Cậu cảnh sát ơi, cậu hỏi tôi, tôi biết hỏi ai? Tôi thật sự không biết mà. |
| 2▶ | 行了 别审了 | xíng le bié shěn le | Được rồi. Đừng thẩm vấn nữa. |
| 3 | 收拾东西走 | shōu shí dōng xī zǒu | Thu dọn đồ, đi thôi. |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s
hǎo duō xiǎo nián qīng a dōu tōu tōu pǎo shàng lái pāi shì pínRất nhiều thanh thiếu niên đều lén đến đây để quay video,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shén me hǎo kě xī de zài shuōKhông có gì để tiếc cả. Với lại đó không phải vụ án chưa có lời giải,

HSK 1
0:03s
nà bú shì xuán àn shì cuò ànVới lại đó không phải vụ án chưa có lời giải, mà là vụ án sai sót.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s