Cách dùng "行了 别审了" (xíng le bié shěn le) trong hội thoại tiếng Trung
行了 别审了
xíng le bié shěn le
Được rồi. Đừng thẩm vấn nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
36:51
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你问我 我去问哪个嘛? 我真的不晓得嘛 | nǐ wèn wǒ wǒ qù wèn nǎ ge ma ? wǒ zhēn de bù xiǎo de ma | Cậu cảnh sát ơi, cậu hỏi tôi, tôi biết hỏi ai? Tôi thật sự không biết mà. |
| 2▶ | 行了 别审了 | xíng le bié shěn le | Được rồi. Đừng thẩm vấn nữa. |
| 3 | 收拾东西走 | shōu shí dōng xī zǒu | Thu dọn đồ, đi thôi. |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ hái kàn dào tā de bāo bāo lǐ tou yǒu liǎng jiàn xuè yīTôi còn thấy trong túi của anh ấy có hai chiếc áo dính máu.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái hái zài xiǎo chī jiē ne xiàn zài pǎo jīn shā shì chǎng lái leVừa nãy còn đang ở phố ăn vặt, bây giờ đã đến chợ Kim Sa rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s