Cách dùng "他也是参加培训的" (tā yě shì cān jiā péi xùn de) trong hội thoại tiếng Trung
他也是参加培训的
tā yě shì cān jiā péi xùn de
Cậu ấy cũng đến tham gia tập huấn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
10:18
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 通风报信呢? - 何所 | - tōng fēng bào xìn ne ? - hé suǒ | - Đi báo tin à? - Đồn phó Hà. |
| 2▶ | 他也是参加培训的 | tā yě shì cān jiā péi xùn de | Cậu ấy cũng đến tham gia tập huấn. |
| 3 | 我们转型升级了 | wǒ men zhuǎn xíng shēng jí le | Bọn tôi nâng cấp, chuyển đổi mô hình. |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s
hǎo duō xiǎo nián qīng a dōu tōu tōu pǎo shàng lái pāi shì pínRất nhiều thanh thiếu niên đều lén đến đây để quay video,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shén me hǎo kě xī de zài shuōKhông có gì để tiếc cả. Với lại đó không phải vụ án chưa có lời giải,

HSK 1
0:03s
nà bú shì xuán àn shì cuò ànVới lại đó không phải vụ án chưa có lời giải, mà là vụ án sai sót.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s