Cách dùng "他也是参加培训的" (tā yě shì cān jiā péi xùn de) trong hội thoại tiếng Trung
他也是参加培训的
tā yě shì cān jiā péi xùn de
Cậu ấy cũng đến tham gia tập huấn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
10:18
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 通风报信呢? - 何所 | - tōng fēng bào xìn ne ? - hé suǒ | - Đi báo tin à? - Đồn phó Hà. |
| 2▶ | 他也是参加培训的 | tā yě shì cān jiā péi xùn de | Cậu ấy cũng đến tham gia tập huấn. |
| 3 | 我们转型升级了 | wǒ men zhuǎn xíng shēng jí le | Bọn tôi nâng cấp, chuyển đổi mô hình. |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ hái kàn dào tā de bāo bāo lǐ tou yǒu liǎng jiàn xuè yīTôi còn thấy trong túi của anh ấy có hai chiếc áo dính máu.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái hái zài xiǎo chī jiē ne xiàn zài pǎo jīn shā shì chǎng lái leVừa nãy còn đang ở phố ăn vặt, bây giờ đã đến chợ Kim Sa rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s