Cách dùng "怪不得 还拿着档案呢" (guài bù dé hái ná zhe dàng àn ne) trong hội thoại tiếng Trung
怪不得 还拿着档案呢
guài bù dé hái ná zhe dàng àn ne
Thảo nào. Còn cầm theo hồ sơ kìa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
8:21
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这么突然 | zhè me tū rán | Đột ngột vậy. |
| 2▶ | 怪不得 还拿着档案呢 | guài bù dé hái ná zhe dàng àn ne | Thảo nào. Còn cầm theo hồ sơ kìa. |
| 3 | 我家里临时有点事情 | wǒ jiā lǐ lín shí yǒu diǎn shì qíng | Nhà tôi có chút việc đột xuất. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bù zài hū nǐ jiào shá yǐ qián zuò guò sháTao không quan tâm mày tên gì hay trước đây đã làm gì

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng zhe gēn nǐ yì qǐ qù zuò gèng hǎo de zì jǐTao vốn định cùng mày đi trở thành người tốt hơn

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài yǒu yī jiàn shì ér bì xū nǐ bāng wǒBây giờ tao có một việc nhất định phải nhờ mày giúp

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng dāng lǎo shī gěi xué shēng pī gǎi zuò yèChị chỉ muốn làm cô giáo, chấm bài cho học sinh

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s