Cách dùng "人都僵住了 我走不了了" (rén dōu jiāng zhù le wǒ zǒu bù liǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
人都僵住了 我走不了了
Người chị cứng đờ hết cả Chị không đi được nữa rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
4:15
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我的心我的血都凉了 | wǒ de xīn wǒ de xuè dōu liáng le | Lòng chị, máu chị đều lạnh cả rồi |
| 2▶ | 人都僵住了 我走不了了 | rén dōu jiāng zhù le wǒ zǒu bù liǎo le | Người chị cứng đờ hết cả Chị không đi được nữa rồi |
| 3 | 你是我最大的期待 | nǐ shì wǒ zuì dà de qī dài | Em là niềm hy vọng lớn nhất của chị |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 3
0:03s
wǒ bù zài hū nǐ jiào shá yǐ qián zuò guò sháTao không quan tâm mày tên gì hay trước đây đã làm gì

HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng zhe gēn nǐ yì qǐ qù zuò gèng hǎo de zì jǐTao vốn định cùng mày đi trở thành người tốt hơn

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài yǒu yī jiàn shì ér bì xū nǐ bāng wǒBây giờ tao có một việc nhất định phải nhờ mày giúp

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng dāng lǎo shī gěi xué shēng pī gǎi zuò yèChị chỉ muốn làm cô giáo, chấm bài cho học sinh

HSK 6
0:03s














