Cách dùng "我一定要跟他一起走" (wǒ yí dìng yào gēn tā yì qǐ zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
我一定要跟他一起走
wǒ yí dìng yào gēn tā yì qǐ zǒu
Tao nhất định phải đi cùng hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
19:19
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那你们能怎么办呀 | nà nǐ men néng zěn me bàn ya | Vậy tụi mày tính sao? |
| 2▶ | 我一定要跟他一起走 | wǒ yí dìng yào gēn tā yì qǐ zǒu | Tao nhất định phải đi cùng hắn. |
| 3 | 没事儿 | méi shì ér | Không sao. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bù zài hū nǐ jiào shá yǐ qián zuò guò sháTao không quan tâm mày tên gì hay trước đây đã làm gì

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng zhe gēn nǐ yì qǐ qù zuò gèng hǎo de zì jǐTao vốn định cùng mày đi trở thành người tốt hơn

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài yǒu yī jiàn shì ér bì xū nǐ bāng wǒBây giờ tao có một việc nhất định phải nhờ mày giúp

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng dāng lǎo shī gěi xué shēng pī gǎi zuò yèChị chỉ muốn làm cô giáo, chấm bài cho học sinh

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s