Cách dùng "在那么紧急的一个情况下" (zài nà me jǐn jí de yí gè qíng kuàng xià) trong hội thoại tiếng Trung
在那么紧急的一个情况下
Trong tình huống khẩn cấp như vậy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
15:19
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在电信局的资料里 这个号码的归属人 也是任美艳 | zài diàn xìn jú de zī liào lǐ zhè ge hào mǎ de guī shǔ rén yě shì rèn měi yàn | Trong hồ sơ của bưu điện viễn thông chủ nhân của số máy này cũng là Ren Meiyan |
| 2▶ | 在那么紧急的一个情况下 | zài nà me jǐn jí de yí gè qíng kuàng xià | Trong tình huống khẩn cấp như vậy |
| 3 | 她为啥会打电话 给一个已经毕业的学生家长呢 | tā wèi shá huì dǎ diàn huà gěi yí gè yǐ jīng bì yè de xué shēng jiā zhǎng ne | tại sao cô ấy lại gọi điện cho phụ huynh của một học sinh đã ra trường? |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
dàn shì tā méi qù shàng qù tā diē bù shēn tǐ bù xíng maNhưng cô ấy không đi học được Bố cô ấy ốm mà

HSK 7
0:03s
hòu lái zài zá jiā gēn qián zhǎo gè xiǎo shī zhuān duì fù niàn deSau đó ở gần đây Vào học tạm một trường Cao đẳng Sư phạm nhỏ

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bù yī jiǔ bā qī nián zhào de ma zhèng hǎo tā nà huì er niàn shī zhuān neẢnh chụp năm 1987 mà Đúng lúc cô ấy đang học Cao đẳng Sư phạm

HSK 6
0:03s
nǐ gàn má bǎ cái chǎn gěi yí gè wǒ men bù rèn shí de rénSao anh lại đem tài sản Cho một người chúng ta không quen biết

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè ge néng kàn chū lái shì zán yī yuàn nǎ ge nián dài de bùCô có thể nhận ra không Đây là đồ của bệnh viện mình thời nào?

HSK 3
0:03s
rán hòu néng kàn chū shá kē shì bù kàn zhè lǐng ziRồi có biết được là khoa nào không? Nhìn này, cái cổ áo này

HSK 6
0:03s
shěn pàn zhǎng wǒ de wěi tuō rén yīn tū fā qíng kuàng jīn rì wú fǎ chū tíngThưa thẩm phán Thân chủ của tôi Do có việc đột xuất, hôm nay không thể ra hầu tòa

HSK 7
0:03s
bèi gào fāng shì fǒu tóng yì yán qī kāi tíngBên bị cáo có đồng ý hoãn phiên xét xử không?









