Cách dùng "但是这笔钱被其他人取走了" (dàn shì zhè bǐ qián bèi qí tā rén qǔ zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
但是这笔钱被其他人取走了
Nhưng số tiền đó đã bị người khác rút mất rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
39:44
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 文毓秀答应给您取这笔钱 | wén yù xiù dā yìng gěi nín qǔ zhè bǐ qián | Wen Yuxiu đã hứa sẽ rút số tiền đó cho bà |
| 2▶ | 但是这笔钱被其他人取走了 | dàn shì zhè bǐ qián bèi qí tā rén qǔ zǒu le | Nhưng số tiền đó đã bị người khác rút mất rồi |
| 3 | 可能那个时候 | kě néng nà ge shí hòu | Có lẽ vào lúc đó |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 3
0:03s
wǒ bù zài hū nǐ jiào shá yǐ qián zuò guò sháTao không quan tâm mày tên gì hay trước đây đã làm gì

HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng zhe gēn nǐ yì qǐ qù zuò gèng hǎo de zì jǐTao vốn định cùng mày đi trở thành người tốt hơn

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài yǒu yī jiàn shì ér bì xū nǐ bāng wǒBây giờ tao có một việc nhất định phải nhờ mày giúp

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng dāng lǎo shī gěi xué shēng pī gǎi zuò yèChị chỉ muốn làm cô giáo, chấm bài cho học sinh

HSK 6
0:03s













