Cách dùng "那个她好不容易才逃离的男人" (nà ge tā hǎo bù róng yì cái táo lí de nán rén) trong hội thoại tiếng Trung
那个她好不容易才逃离的男人
Người đàn ông mà cô ấy khổ sở lắm mới trốn thoát được
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
41:37
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而你的首选方案 是把周老师的行踪 告诉她丈夫 | ér nǐ de shǒu xuǎn fāng àn shì bǎ zhōu lǎo shī de xíng zōng gào sù tā zhàng fū | Còn phương án ưu tiên của mày là báo tung tích của Cô Châu cho chồng cô ấy |
| 2▶ | 那个她好不容易才逃离的男人 | nà ge tā hǎo bù róng yì cái táo lí de nán rén | Người đàn ông mà cô ấy khổ sở lắm mới trốn thoát được |
| 3 | 你希望她被他带回去 | nǐ xī wàng tā bèi tā dài huí qù | Mày muốn hắn lôi cô ấy về |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 3
0:03s
wǒ bù zài hū nǐ jiào shá yǐ qián zuò guò sháTao không quan tâm mày tên gì hay trước đây đã làm gì

HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng zhe gēn nǐ yì qǐ qù zuò gèng hǎo de zì jǐTao vốn định cùng mày đi trở thành người tốt hơn

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài yǒu yī jiàn shì ér bì xū nǐ bāng wǒBây giờ tao có một việc nhất định phải nhờ mày giúp

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng dāng lǎo shī gěi xué shēng pī gǎi zuò yèChị chỉ muốn làm cô giáo, chấm bài cho học sinh

HSK 6
0:03s













