Cách dùng "你不给任何人救她的机会" (nǐ bù gěi rèn hé rén jiù tā de jī huì) trong hội thoại tiếng Trung
你不给任何人救她的机会
Mày không cho ai cơ hội cứu cô ấy cả
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
41:52
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也就没有人会知道她的真实姓名 | yě jiù méi yǒu rén huì zhī dào tā de zhēn shí xìng míng | Vậy là chẳng ai biết được tên thật của cô ấy |
| 2▶ | 你不给任何人救她的机会 | nǐ bù gěi rèn hé rén jiù tā de jī huì | Mày không cho ai cơ hội cứu cô ấy cả |
| 3 | 我只不过是让她 从哪儿来回哪儿去 | wǒ zhǐ bù guò shì ràng tā cóng nǎ ér lái huí nǎ ér qù | Tao chỉ không qua là để cô ta về chỗ cô ta xuất phát thôi |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 3
0:03s
wǒ bù zài hū nǐ jiào shá yǐ qián zuò guò sháTao không quan tâm mày tên gì hay trước đây đã làm gì

HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng zhe gēn nǐ yì qǐ qù zuò gèng hǎo de zì jǐTao vốn định cùng mày đi trở thành người tốt hơn

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài yǒu yī jiàn shì ér bì xū nǐ bāng wǒBây giờ tao có một việc nhất định phải nhờ mày giúp

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng dāng lǎo shī gěi xué shēng pī gǎi zuò yèChị chỉ muốn làm cô giáo, chấm bài cho học sinh

HSK 6
0:03s













