Cách dùng "我现在身上没有钱" (wǒ xiàn zài shēn shàng méi yǒu qián) trong hội thoại tiếng Trung
我现在身上没有钱
Giờ tao không có đồng nào trên người
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
30:12
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小名上次 生病住院 钱都花光了 | xiǎo míng shàng cì shēng bìng zhù yuàn qián dōu huā guāng le | Lần trước Tiểu Danh bị bệnh phải nhập viện tiền tiêu hết sạch rồi |
| 2▶ | 我现在身上没有钱 | wǒ xiàn zài shēn shàng méi yǒu qián | Giờ tao không có đồng nào trên người |
| 3 | 我知道 | wǒ zhī dào | Tao biết |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 3
0:03s
wǒ bù zài hū nǐ jiào shá yǐ qián zuò guò sháTao không quan tâm mày tên gì hay trước đây đã làm gì

HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng zhe gēn nǐ yì qǐ qù zuò gèng hǎo de zì jǐTao vốn định cùng mày đi trở thành người tốt hơn

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài yǒu yī jiàn shì ér bì xū nǐ bāng wǒBây giờ tao có một việc nhất định phải nhờ mày giúp

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng dāng lǎo shī gěi xué shēng pī gǎi zuò yèChị chỉ muốn làm cô giáo, chấm bài cho học sinh

HSK 6
0:03s













