Cách dùng "自己活不下去了 才嫁人的" (zì jǐ huó bù xià qù le cái jià rén de) trong hội thoại tiếng Trung
自己活不下去了 才嫁人的
bản thân không sống nổi nữa mới phải lấy chồng
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
22:45
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以说我老师是把钱 都借给别人了 | suǒ yǐ shuō wǒ lǎo shī shì bǎ qián dōu jiè gěi bié rén le | Vậy là cô giáo tôi đã đem tiền cho người ta mượn hết rồi |
| 2▶ | 自己活不下去了 才嫁人的 | zì jǐ huó bù xià qù le cái jià rén de | bản thân không sống nổi nữa mới phải lấy chồng |
| 3 | 那钱到现在也没还上啊 | nà qián dào xiàn zài yě méi hái shàng a | Mà tiền đó đến giờ vẫn chưa trả lại |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 3
0:03s
wǒ bù zài hū nǐ jiào shá yǐ qián zuò guò sháTao không quan tâm mày tên gì hay trước đây đã làm gì

HSK 4
0:03s
běn lái xiǎng zhe gēn nǐ yì qǐ qù zuò gèng hǎo de zì jǐTao vốn định cùng mày đi trở thành người tốt hơn

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài yǒu yī jiàn shì ér bì xū nǐ bāng wǒBây giờ tao có một việc nhất định phải nhờ mày giúp

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng dāng lǎo shī gěi xué shēng pī gǎi zuò yèChị chỉ muốn làm cô giáo, chấm bài cho học sinh

HSK 6
0:03s













