Cách dùng "到火车站 请留步吧 您辛苦了" (dào huǒ chē zhàn qǐng liú bù ba nín xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
到火车站 请留步吧 您辛苦了
ra ga tàu luôn. Tiễn tới đây được rồi. Anh vất vả rồi ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:16
wǒ jiù zhí jiē bēn bīn guǎn le ná shàng dōng xī
我就直接奔宾馆了 拿上东西
“Tôi đi thẳng đến khách sạn đây. Lấy đồ xong”
LINE 0227:19
PLAYING SCENEdào huǒ chē zhàn qǐng liú bù ba nín xīn kǔ le
到火车站 请留步吧 您辛苦了
“ra ga tàu luôn. Tiễn tới đây được rồi. Anh vất vả rồi ạ.”
LINE 0327:23
wáng lǎo shī wǒ sòng nín ba
王老师 我送您吧
“Thầy Vương, để em tiễn thầy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
zhè yī xiē bèi wǒ shuǎ dé tuán tuán zhuàn de chǔn huòđám người ngu xuẩn bị mình xoay như chong chóng.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
huān yíng guāng lín xiān shēng nín hǎo shì yào dìng zhì xī zhuāng maChào mừng quý khách, xin chào quý khách. Anh muốn đặt may vest đúng không?