Cách dùng "我现在就打110报警 我是警察 我来处理" (wǒ xiàn zài jiù dǎ 110 bào jǐng wǒ shì jǐng chá wǒ lái chǔ lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我现在就打110报警 我是警察 我来处理
Tôi sẽ gọi báo cảnh sát ngay. Tôi là cảnh sát, để tôi xử lý.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:41
tā shì bú shì qī fù nǐ le tā qiáng jiān wǒ tā qiáng jiān wǒ tā qiáng jiān nǐ
他是不是欺负你了 他强奸我 他强奸我 他强奸你
“Có phải anh ta bắt nạt cô không? Anh ta cưỡng hiếp tôi. Anh ta cưỡng hiếp tôi. Anh ta cưỡng hiếp cô ư?”
LINE 0209:45
PLAYING SCENEwǒ xiàn zài jiù dǎ 110 bào jǐng wǒ shì jǐng chá wǒ lái chǔ lǐ
我现在就打110报警 我是警察 我来处理
“Tôi sẽ gọi báo cảnh sát ngay. Tôi là cảnh sát, để tôi xử lý.”
LINE 0309:49
dà jiā bié zháo jí tā zhēn shì jǐng chá nǐ men wǎng hòu tuì wǎng hòu tuì
大家别着急 她真是警察 你们往后退 往后退
“Mọi người đừng vội. Cô ấy là cảnh sát thật. Mọi người lùi lại, lùi lại đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
nǐ qiáo qiáo zhè bàn gōng shì fān le gè dǐ cháo tiānAnh nhìn xem. Anh lật tung cả văn phòng lên rồi.

HSK 4
0:03s
yào shì zhēn zhǎo bù zhe de huà wǒ kàn nǐ hún dōu diū leNếu thật sự không tìm thấy thì chắc em mất hồn luôn mất.

HSK 4
0:03s
jīn tiān de yán pàn huì jiù dào zhè ér dà jiā xīn kǔ le sàn huìCuộc họp phân tích hôm nay đến đây thôi. Mọi người vất vả rồi. Tan họp.

HSK 7
0:03s
wáng lǎo jīn tiān zhēn shì hěn yǒu shōu huò a tán duìLão Vương, hôm nay thu hoạch lớn đấy. Đại đội trưởng Đàm,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
shī fù wǒ zhè shì qíng xù shàng lái le zǒu a qǐng nǐ chī fàn qù- Xin lỗi thầy, lúc đó em bực quá. - Đi thôi. Em mời anh đi ăn cơm.

HSK 2
0:03s
lā dù zi kuài diǎn a wài biān máng zhe neĐi vệ sinh. Mau lên, ngoài kia đang bận lắm đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bāng nǐ wǒ bāng nǐ wǒ bù xiǎng bèi wǒ bà mā zhī dàoTôi giúp cô, tôi giúp cô. Tôi không muốn bố mẹ tôi biết.

HSK 7
0:03s
dà jiā bié zháo jí tā zhēn shì jǐng chá nǐ men wǎng hòu tuì wǎng hòu tuìMọi người đừng vội. Cô ấy là cảnh sát thật. Mọi người lùi lại, lùi lại đi.

HSK 2
0:03s
tā qiáng jiān wǒ tā qiáng jiān wǒ zhōu jǐng guānAnh ta cưỡng hiếp tôi. Anh ta cưỡng hiếp tôi, cảnh sát Châu.

HSK 2
0:03s
tā qiáng jiān wǒ tā bú shì zhè yàng de rénAnh ta cưỡng hiếp tôi. Anh ấy không phải người như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yǐ jīng wèn wán le jiù xiān huí qù le yǒu xū yào zài lián xì nǐ menChúng tôi hỏi xong rồi, chúng tôi về trước đây. Nếu cần gì chúng tôi sẽ gọi hai người.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ men chú le huì shuō jǐ jù qīng piāo piāo de piào liàng huàNgoài việc nói mấy câu đạo lý hay ho nhẹ nhàng ra,

HSK 3
0:03s