Cách dùng "当初结婚也是我选定的" (dāng chū jié hūn yě shì wǒ xuǎn dìng de) trong hội thoại tiếng Trung
当初结婚也是我选定的
Ngay cả hồi lấy nhau cũng là tôi chủ động chọn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:23
wǒ我
bù不
xiǎng想
zài再
gēn跟
tā他
jì继
xù续
guò过
xià下
qù去
le了
“Tôi không muốn tiếp tục sống với anh ta nữa.”
LINE 0221:26
PLAYING SCENEdāng当
chū初
jié结
hūn婚
yě也
shì是
wǒ我
xuǎn选
dìng定
de的
“Ngay cả hồi lấy nhau cũng là tôi chủ động chọn.”
LINE 0321:29
hūn hòu wǒ hé wǒ jiā rén bāng zhù tā chéng wéi le xiàn zài de bèi lǜ shī
婚后我和我家人帮助他 成为了现在的贝律师
“Sau khi cưới, tôi và gia đình đã giúp anh ta trở thành Luật sư Bei như hôm nay.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 160 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
xiàn zài hé yóu xì gōng sī yì zhí tán bù lǒngHiện đang đàm phán với công ty game mà chưa xong.

HSK 2
0:03s
wǒ shì xiǎng lái qǐng nǐ bāng máng bāng wǒ zuò yí gè bèi shūTôi muốn nhờ bạn giúp, đứng ra bảo chứng cho tôi một cái.

HSK 7
0:03s
rén jiā mǎi nǐ bǎn quán gěi nǐ qián zhè bú shì qiú zhī bù dé mangười ta mua bản quyền trả tiền cho bạn, chẳng phải là cầu mà được đó sao?

HSK 6
0:03s
dà jiā zài shùn biàn liáo yī xià kàn yào bù chū gè xì liè shén me deRồi mọi người tiện thể nói chuyện thêm, bàn xem có ra cả series hay không.

HSK 7
0:03s
rán hòu nǐ jiù huì ràng wǒ bú yào kāi chē huí dào zhè ge quān zi chóng cāo jiù yèRồi bạn sẽ bảo tôi đừng lái xe nữa, quay lại làng nghề làm lại từ đầu.

HSK 2
0:03s
shì zhè yàng ma bú shì wǒ gēn nǐ shuō wǒ jīn tiān xià wǔ yào shuì jiàoCó phải vậy không? Không phải. Tôi nói cho bạn biết, chiều nay tôi sẽ ngủ,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge xiǎo shuō tā jiù bú shì hé gǎi yóu xìcuốn tiểu thuyết này không phù hợp để chuyển thể thành game.

HSK 7
0:03s
duì tā zuò pǐn de yī zhǒng tuī chóng nǐ xiǎo de basự trân trọng của tôi với tác phẩm của anh ấy, hiểu không?

HSK 7
0:03s
bù xū yào fāng àn wǒ men zuò jiù xíng bù láo jià nǐ menKhông cần thiết. Phương án để chúng tôi tự làm. Không cần các anh phiền tâm.

HSK 3
0:03s
wǔ gè diǎn wǒ hái shì huì jiān chí wǒ de yāo qiú5 điểm nữa. Tôi vẫn sẽ giữ nguyên yêu cầu của mình.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè bù děng yú dāng zhe tā men miàn shuō zhè zhè zhèCô làm vậy chẳng khác nào nói thẳng trước mặt họ rằng cái này... cái này...

HSK 6
0:03s
gōng sī yào huáng le tā men yào shī yè le ma nǐ nǐ zhè ge lǎo bǎncông ty sắp sập rồi họ sắp mất việc hết rồi sao? Cô... cô là sếp kiểu gì vậy,

HSK 5
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè me dāng de tài bù fù zé rèn le yalàm sếp ai mà làm như cô vậy? Vô trách nhiệm quá đi!

HSK 5
0:03s
měi gè háng yè dōu yǒu měi gè háng yè de cāo shǒuNgành nào cũng có đạo đức nghề nghiệp của nó.

HSK 3
0:03s
tā men lái néng gàn diǎn shá gān diǎn shá zhǐ yào yuàn yì láihọ đến làm được gì thì làm nấy. Chỉ cần họ sẵn sàng đến là được.

HSK 5
0:03s
pèng dào zhè yàng de lǎo bǎn nǐ men shì dào le bā bèi zi méi leGặp phải sếp kiểu này, các bạn đúng là xui tận mạng rồi.

HSK 2
0:03s
ràng dà jiā bái máng huó le hǎo jǐ gè yuèmà để mọi người bận bịu mấy tháng trời uổng công.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jiān chí zài méi qián yě bù néng méi dǐ xiànem cũng giữ quan điểm: dù thiếu tiền cũng không được mất đi giới hạn.

HSK 3
0:03s