Cách dùng "你只是不想回而已" (nǐ zhǐ shì bù xiǎng huí ér yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你只是不想回而已
Anh chỉ là không muốn trả lời mà thôi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:33
dàn wǒ xiāng xìn méi yǒu rén huì máng dào yī tiān dōu méi yǒu shí jiān huí yī tiáo xiāo xī
但我相信没有人会忙到 一天都没有时间回一条消息
“Nhưng tôi không tin có ai bận đến mức Cả ngày không có nổi thời gian trả lời một tin”
LINE 0232:40
PLAYING SCENEnǐ你
zhǐ只
shì是
bù不
xiǎng想
huí回
ér而
yǐ已
“Anh chỉ là không muốn trả lời mà thôi”
LINE 0332:44
wèi喂
“Này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 160 clips (Page 5 of 8)
HSK 6
0:03s
dàn wǒ kàn zhè ge xiǎo shuō xiàn zài rè dù hái tǐng gāo de maNhưng tôi thấy cuốn tiểu thuyết này hiện đang khá hot đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gāng hǎo xiān kàn yī xià xié yì wǒ men xiān gōng zuò zài chī fànTôi tranh thủ xem hợp đồng trước. Mình làm việc trước rồi ăn sau nhé.

HSK 5
0:03s
nǐ shén me shí hòu huí lái ya zhāng yòu sēn děng zhe neMày về lúc nào vậy? Zhang Yousen đang chờ đó.

HSK 5
0:03s
wǒ tū rán lín shí yǒu diǎn shì qíng nǐ men xiān chī baTao đột nhiên có việc đột xuất, mấy người cứ ăn trước đi.

HSK 2
0:03s
wǒ jīn tiān jiù bù chī fàn le wǒ gēn nǐ hē yī bēiHôm nay tôi không ăn nữa đâu Để tôi uống với bạn một ly thôi

HSK 5
0:03s
zhōu xiǎo jiě zhōng yú shì jiàn dào zhēn rén leChâu tiểu thư, cuối cùng cũng gặp được người thật rồi

HSK 7
0:03s
zhī qián tí dào guò wǒ nà hé zhǐ shì tí dào aĐã nhắc đến tôi trước đây Ôi, không chỉ nhắc đến thôi đâu

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng zài gēn tā jì xù shēng huó xià qùTôi không muốn tiếp tục sống với anh ta nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tīng shuō zhè xīn fáng zi dōu yǐ jīng zū hǎo le baNghe nói căn nhà mới đã thuê xong rồi đúng không?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kuī rén kuī qián bù néng kuī míng shēngThiệt người, thiệt tiền được, chứ không thể mất uy tín.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì nǐ men chī ba wǒ jiù xiān zǒu le wǒ děng yí xià hái yǒu shì qíngThôi không sao, các bạn cứ ăn đi, tôi về trước nhé. Lát nữa tôi còn việc phải giải quyết.

HSK 2
0:03s
nǐ zhè me wǎn yǒu shén me shì qíng a chī liǎng kǒu zài zǒu beiMuộn thế này còn có việc gì vậy? Ăn vài miếng rồi hẵng đi chứ.