Cách dùng "说服你当她的眼线的" (shuō fú nǐ dāng tā de yǎn xiàn de) trong hội thoại tiếng Trung

shuōdāngdeyǎnxiàn线de

mà thuyết phục được anh làm tay trong cho cô ấy vậy?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:22
tài
tài
shì
shén
me
shí
hòu
zhǎo
dào

Vợ tôi đã tiếp cận anh từ khi nào

LINE 0205:25
PLAYING SCENE
shuō
dāng
de
yǎn
xiàn线
de

mà thuyết phục được anh làm tay trong cho cô ấy vậy?

LINE 0305:28
de
men
zuì
zǎo
jiàn
miàn

Tôi nhớ lần đầu hai người gặp nhau

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp05:25
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 160 clips (Page 8 of 8)
现在和游戏公司一直谈不拢
HSK 4
0:03s
xiàn zài hé yóu xì gōng sī yì zhí tán bù lǒngHiện đang đàm phán với công ty game mà chưa xong.
我是想来请你帮忙 帮我做一个背书
HSK 2
0:03s
wǒ shì xiǎng lái qǐng nǐ bāng máng bāng wǒ zuò yí gè bèi shūTôi muốn nhờ bạn giúp, đứng ra bảo chứng cho tôi một cái.
人家买你版权给你钱 这不是求之不得吗
HSK 7
0:03s
rén jiā mǎi nǐ bǎn quán gěi nǐ qián zhè bú shì qiú zhī bù dé mangười ta mua bản quyền trả tiền cho bạn, chẳng phải là cầu mà được đó sao?
大家再顺便聊一下 看要不出个系列什么的
HSK 6
0:03s
dà jiā zài shùn biàn liáo yī xià kàn yào bù chū gè xì liè shén me deRồi mọi người tiện thể nói chuyện thêm, bàn xem có ra cả series hay không.
然后你就会让我不要开车 回到这个圈子重操旧业
HSK 7
0:03s
rán hòu nǐ jiù huì ràng wǒ bú yào kāi chē huí dào zhè ge quān zi chóng cāo jiù yèRồi bạn sẽ bảo tôi đừng lái xe nữa, quay lại làng nghề làm lại từ đầu.
是这样吗 不是 我跟你说 我今天下午要睡觉
HSK 2
0:03s
shì zhè yàng ma bú shì wǒ gēn nǐ shuō wǒ jīn tiān xià wǔ yào shuì jiàoCó phải vậy không? Không phải. Tôi nói cho bạn biết, chiều nay tôi sẽ ngủ,
我都去不了 明白了吗
HSK 3
0:03s
wǒ dōu qù bù liǎo míng bái le matôi đều không đi được. Hiểu chưa?
这个小说它就不适合改游戏
HSK 4
0:03s
zhè ge xiǎo shuō tā jiù bú shì hé gǎi yóu xìcuốn tiểu thuyết này không phù hợp để chuyển thể thành game.
对他作品的一种推崇你晓得吧
HSK 7
0:03s
duì tā zuò pǐn de yī zhǒng tuī chóng nǐ xiǎo de basự trân trọng của tôi với tác phẩm của anh ấy, hiểu không?
不需要 方案我们做就行 不劳驾你们
HSK 7
0:03s
bù xū yào fāng àn wǒ men zuò jiù xíng bù láo jià nǐ menKhông cần thiết. Phương án để chúng tôi tự làm. Không cần các anh phiền tâm.
五个点 我还是会坚持我的要求
HSK 3
0:03s
wǔ gè diǎn wǒ hái shì huì jiān chí wǒ de yāo qiú5 điểm nữa. Tôi vẫn sẽ giữ nguyên yêu cầu của mình.
你这不等于当着他们面说 这这这
HSK 5
0:03s
nǐ zhè bù děng yú dāng zhe tā men miàn shuō zhè zhè zhèCô làm vậy chẳng khác nào nói thẳng trước mặt họ rằng cái này... cái này...
公司要黄了 他们要失业了吗 你 你这个老板
HSK 6
0:03s
gōng sī yào huáng le tā men yào shī yè le ma nǐ nǐ zhè ge lǎo bǎncông ty sắp sập rồi họ sắp mất việc hết rồi sao? Cô... cô là sếp kiểu gì vậy,
哪有你这么当的 太不负责任了呀
HSK 5
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè me dāng de tài bù fù zé rèn le yalàm sếp ai mà làm như cô vậy? Vô trách nhiệm quá đi!
每个行业都有每个行业的操守
HSK 5
0:03s
měi gè háng yè dōu yǒu měi gè háng yè de cāo shǒuNgành nào cũng có đạo đức nghề nghiệp của nó.
他们来能干点啥干点啥 只要愿意来
HSK 3
0:03s
tā men lái néng gàn diǎn shá gān diǎn shá zhǐ yào yuàn yì láihọ đến làm được gì thì làm nấy. Chỉ cần họ sẵn sàng đến là được.
碰到这样的老板 你们是倒了八辈子霉了
HSK 5
0:03s
pèng dào zhè yàng de lǎo bǎn nǐ men shì dào le bā bèi zi méi leGặp phải sếp kiểu này, các bạn đúng là xui tận mạng rồi.
让大家白忙活了好几个月
HSK 2
0:03s
ràng dà jiā bái máng huó le hǎo jǐ gè yuèmà để mọi người bận bịu mấy tháng trời uổng công.
我也坚持再没钱也不能没底线
HSK 7
0:03s
wǒ yě jiān chí zài méi qián yě bù néng méi dǐ xiànem cũng giữ quan điểm: dù thiếu tiền cũng không được mất đi giới hạn.
能找你聊几句吗
HSK 3
0:03s
néng zhǎo nǐ liáo jǐ jù maem có thể nói chuyện với sếp vài câu không ạ?