Cách dùng "要不然先喝点果汁啊" (yào bù rán xiān hē diǎn guǒ zhī a) trong hội thoại tiếng Trung

yàoránxiāndiǎnguǒzhīa

Hay là uống nước trái cây trước đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:46
men
xiān
chī
ba
bié
děng
le

Mình cứ ăn trước đi, đừng chờ cô ấy nữa.

LINE 0223:54
PLAYING SCENE
yào
rán
xiān
diǎn
guǒ
zhī
a

Hay là uống nước trái cây trước đi.

LINE 0323:57
zhōu
mèi
jiě
píng
shí
méi
me
kào

Châu Mị bình thường không có vậy đâu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp23:54
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 160 clips (Page 5 of 8)
但我看这个小说 现在热度还挺高的嘛
HSK 6
0:03s
dàn wǒ kàn zhè ge xiǎo shuō xiàn zài rè dù hái tǐng gāo de maNhưng tôi thấy cuốn tiểu thuyết này hiện đang khá hot đấy.
还是要麻烦你帮我们看一下
HSK 4
0:03s
hái shì yào má fán nǐ bāng wǒ men kàn yī xiàPhiền bạn xem qua giúp tôi một chút.
我刚好先看一下协议 我们先工作再吃饭
HSK 5
0:03s
wǒ gāng hǎo xiān kàn yī xià xié yì wǒ men xiān gōng zuò zài chī fànTôi tranh thủ xem hợp đồng trước. Mình làm việc trước rồi ăn sau nhé.
你什么时候回来呀 张佑森等着呢
HSK 5
0:03s
nǐ shén me shí hòu huí lái ya zhāng yòu sēn děng zhe neMày về lúc nào vậy? Zhang Yousen đang chờ đó.
我突然临时有点事情 你们先吃吧
HSK 5
0:03s
wǒ tū rán lín shí yǒu diǎn shì qíng nǐ men xiān chī baTao đột nhiên có việc đột xuất, mấy người cứ ăn trước đi.
我今天就不吃饭了 我跟你喝一杯
HSK 2
0:03s
wǒ jīn tiān jiù bù chī fàn le wǒ gēn nǐ hē yī bēiHôm nay tôi không ăn nữa đâu Để tôi uống với bạn một ly thôi
周小姐 终于是见到真人了
HSK 5
0:03s
zhōu xiǎo jiě zhōng yú shì jiàn dào zhēn rén leChâu tiểu thư, cuối cùng cũng gặp được người thật rồi
之前提到过我 那何止是提到啊
HSK 7
0:03s
zhī qián tí dào guò wǒ nà hé zhǐ shì tí dào aĐã nhắc đến tôi trước đây Ôi, không chỉ nhắc đến thôi đâu
三天两头就得夸你一次
HSK 6
0:03s
sān tiān liǎng tóu jiù dé kuā nǐ yī cìHôm nào cũng khen cô ấy một lần
离婚是我主动提出来的
HSK 5
0:03s
lí hūn shì wǒ zhǔ dòng tí chū lái dechính tôi là người chủ động đề xuất ly hôn.
当初结婚也是我选定的
HSK 6
0:03s
dāng chū jié hūn yě shì wǒ xuǎn dìng deNgay cả hồi lấy nhau cũng là tôi chủ động chọn.
我不想再跟他继续生活下去
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng zài gēn tā jì xù shēng huó xià qùTôi không muốn tiếp tục sống với anh ta nữa.
他呢是有点迫不及待了
HSK 7
0:03s
tā ne shì yǒu diǎn pò bù jí dài leAnh ấy thì có vẻ hơi nóng lòng rồi đấy.
听说这新房子 都已经租好了吧
HSK 3
0:03s
tīng shuō zhè xīn fáng zi dōu yǐ jīng zū hǎo le baNghe nói căn nhà mới đã thuê xong rồi đúng không?
我留在原来的地方 他搬走
HSK 4
0:03s
wǒ liú zài yuán lái de dì fāng tā bān zǒuTôi giữ lại chỗ cũ, anh ta dọn đi.
亏人 亏钱 不能亏名声
HSK 7
0:03s
kuī rén kuī qián bù néng kuī míng shēngThiệt người, thiệt tiền được, chứ không thể mất uy tín.
周媚姐平时没那么不靠谱
HSK 3
0:03s
zhōu mèi jiě píng shí méi nà me bù kào pǔChâu Mị bình thường không có vậy đâu.
没事 你们吃吧 我就先走了 我等一下还有事情
HSK 3
0:03s
méi shì nǐ men chī ba wǒ jiù xiān zǒu le wǒ děng yí xià hái yǒu shì qíngThôi không sao, các bạn cứ ăn đi, tôi về trước nhé. Lát nữa tôi còn việc phải giải quyết.
你这么晚有什么事情啊 吃两口再走呗
HSK 2
0:03s
nǐ zhè me wǎn yǒu shén me shì qíng a chī liǎng kǒu zài zǒu beiMuộn thế này còn có việc gì vậy? Ăn vài miếng rồi hẵng đi chứ.
不好意思啊 那个事情就麻烦你了
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a nà ge shì qíng jiù má fán nǐ leXin lỗi nha. Chuyện đó phiền bạn rồi.