Cách dùng "都能说得那么地冠冕堂皇" (dōu néng shuō dé nà me dì guān miǎn táng huáng) trong hội thoại tiếng Trung
都能说得那么地冠冕堂皇
cũng có thể nói một cách đường hoàng như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:56
hàn汉
jiān奸
zuò做
de的
gǒu苟
qiě且
zhī之
shì事
“Chuyện bỉ ổi của Hán gian,”
LINE 0227:59
PLAYING SCENEdōu都
néng能
shuō说
dé得
nà那
me么
dì地
guān冠
miǎn冕
táng堂
huáng皇
“cũng có thể nói một cách đường hoàng như vậy.”
LINE 0328:01
wǒ我
jīn金
mǒu某
jīn今
tiān天
suàn算
shì是
lǐng领
jiào教
le了
ya呀
“Kim mỗ tôi hôm nay xem như đã được lĩnh giáo rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s
wǒ dāng niú zuò mǎ bào dá nǐ nǐ jiù jiù wǒ gē qǐ lái xiān qǐ láiTôi sẽ làm trâu làm ngựa báo đáp ông. Ông cứu anh tôi đi. Đứng dậy, đứng dậy trước đã.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jué bù néng luò zài rì běn rén de shǒu lǐTuyệt đối không thể rơi vào tay người Nhật được.

HSK 7
0:03s
tián xiān shēng jiǔ yǎng xìng huì xìng huìĐiền tiên sinh, ngưỡng mộ đã lâu. Hân hạnh, hân hạnh.

HSK 7
0:03s
shǒu jiǎo kuài yì diǎn a nǐ děng dé le cài děng bù liǎoTay chân nhanh lên một chút. Cậu đợi được chứ món ăn không đợi được đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎo zhī dào yǒu de rén shǒu jiǎo zhè me màn nǎSớm biết có người tay chân chậm chạp như vậy,

HSK 6
0:03s
wǒ jīn mǒu jīn tiān suàn shì lǐng jiào le yaKim mỗ tôi hôm nay xem như đã được lĩnh giáo rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s