Cách dùng "手脚快一点啊 你等得了 菜等不了" (shǒu jiǎo kuài yì diǎn a nǐ děng dé le cài děng bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung
手脚快一点啊 你等得了 菜等不了
Tay chân nhanh lên một chút. Cậu đợi được chứ món ăn không đợi được đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:31
wàn万
fú福
a啊
“Vạn Phúc à.”
LINE 0222:33
PLAYING SCENEshǒu jiǎo kuài yì diǎn a nǐ děng dé le cài děng bù liǎo
手脚快一点啊 你等得了 菜等不了
“Tay chân nhanh lên một chút. Cậu đợi được chứ món ăn không đợi được đâu.”
LINE 0322:36
shàng cài màn le lěng le tái miàn dào shí hòu kě bié ràng tián xiān shēng nán kān
上菜慢了 冷了台面 到时候可别让田先生难堪
“Lên món chậm, nguội cả bàn tiệc. Đến lúc đó đừng để Điền tiên sinh khó xử.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 1 of 3)
HSK 6
0:03s
sì cài yī tāng yī tián pǐn nǐ néng bù néng yì kǒu qì shuō wán leBốn món một canh, một món tráng miệng. Cậu có thể nói một lèo cho xong được không?

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
bào chǎo xī mén qìng zhè zhè shàng bù liǎo tái miànTây Môn Khánh xào lăn. Cái này... cái này không thể mang ra trình diện được.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo qū lǐ guǎi wān qū lǐ guǎi wān de wǒ tīng bù dǒngcứ vòng vo tam quốc thế. Con nghe không hiểu.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà tā jì rán zhè yàng zán men jiù tóu qí suǒ hàoVậy nếu ông ấy đã như vậy, chúng ta cứ chiều theo ý ông ấy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài shì tiě chǐ tóng yá zhè ge shì quán yī yuàn dōu zhī dào leChuyện anh cứng miệng này, cả bệnh viện đều biết cả rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ zuì hòu zài wèn nǐ men yī biàn zhè ge yào nǐ men gěi bù gěiTôi hỏi các người lần cuối. Thuốc này các người có đưa không?

HSK 6
0:03s
wǒ men xiān lái de píng shén me gěi nǐ wǒ men yíng zhǎng jiù shèng yì kǒu qì leChúng tôi đến trước, dựa vào đâu mà đưa cho anh? Tiểu đoàn trưởng của chúng tôi chỉ còn thoi thóp thôi.

HSK 4
0:03s
nǐ bǎ yào gěi wǒ kuài diǎn wǒ guǎn nǐ men yíng bù yíng zhǎngAnh đưa thuốc cho tôi, nhanh lên. Tôi không quan tâm tiểu đoàn trưởng của các người.

HSK 7
0:03s
bǎ yào gěi wǒ wǒ qiú nǐ men le wǒ dǔ nǐ bù gǎn lā zhè xiánĐưa thuốc cho tôi, tôi xin các người đấy. Tôi cược là anh không dám kéo chốt này.

HSK 5
0:03s
ér zhà le èr shí gè rén wǒ guǎn nǐ yǒu èr shí gè rénMà cho nổ chết hai mươi người sao? Tôi không quan tâm anh có hai mươi người.

HSK 4
0:03s
wǒ ràng nǐ men suǒ yǒu rén dōu gěi wǒ yíng zhǎng péi zàngTôi sẽ bắt tất cả các người chôn cùng tiểu đoàn trưởng của tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s