Cách dùng "手脚快一点啊 你等得了 菜等不了" (shǒu jiǎo kuài yì diǎn a nǐ děng dé le cài děng bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung
手脚快一点啊 你等得了 菜等不了
Tay chân nhanh lên một chút. Cậu đợi được chứ món ăn không đợi được đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:31
wàn万
fú福
a啊
“Vạn Phúc à.”
LINE 0222:33
PLAYING SCENEshǒu jiǎo kuài yì diǎn a nǐ děng dé le cài děng bù liǎo
手脚快一点啊 你等得了 菜等不了
“Tay chân nhanh lên một chút. Cậu đợi được chứ món ăn không đợi được đâu.”
LINE 0322:36
shàng cài màn le lěng le tái miàn dào shí hòu kě bié ràng tián xiān shēng nán kān
上菜慢了 冷了台面 到时候可别让田先生难堪
“Lên món chậm, nguội cả bàn tiệc. Đến lúc đó đừng để Điền tiên sinh khó xử.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s
wǒ dāng niú zuò mǎ bào dá nǐ nǐ jiù jiù wǒ gē qǐ lái xiān qǐ láiTôi sẽ làm trâu làm ngựa báo đáp ông. Ông cứu anh tôi đi. Đứng dậy, đứng dậy trước đã.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jué bù néng luò zài rì běn rén de shǒu lǐTuyệt đối không thể rơi vào tay người Nhật được.

HSK 7
0:03s
tián xiān shēng jiǔ yǎng xìng huì xìng huìĐiền tiên sinh, ngưỡng mộ đã lâu. Hân hạnh, hân hạnh.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎo zhī dào yǒu de rén shǒu jiǎo zhè me màn nǎSớm biết có người tay chân chậm chạp như vậy,

HSK 2
0:03s
dōu néng shuō dé nà me dì guān miǎn táng huángcũng có thể nói một cách đường hoàng như vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ jīn mǒu jīn tiān suàn shì lǐng jiào le yaKim mỗ tôi hôm nay xem như đã được lĩnh giáo rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s