Cách dùng "手脚快一点啊 你等得了 菜等不了" (shǒu jiǎo kuài yì diǎn a nǐ děng dé le cài děng bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung

shǒujiǎokuàidiǎna děngle càiděngliǎo

Tay chân nhanh lên một chút. Cậu đợi được chứ món ăn không đợi được đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:31
wàn
a

Vạn Phúc à.

LINE 0222:33
PLAYING SCENE
shǒu jiǎo kuài yì diǎn a nǐ děng dé le cài děng bù liǎo

手脚快一点啊 你等得了 菜等不了

Tay chân nhanh lên một chút. Cậu đợi được chứ món ăn không đợi được đâu.

LINE 0322:36
shàng cài màn le lěng le tái miàn dào shí hòu kě bié ràng tián xiān shēng nán kān

上菜慢了 冷了台面 到时候可别让田先生难堪

Lên món chậm, nguội cả bàn tiệc. Đến lúc đó đừng để Điền tiên sinh khó xử.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp22:33
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 3 of 3)
我就杀他们一个文人 唱对台戏嘛
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shā tā men yí gè wén rén chàng duì tái xì matôi sẽ giết một văn nhân của bọn chúng. Hát đối đài mà,
刚才我是悲从中来
HSK 3
0:03s
gāng cái wǒ shì bēi cóng zhōng láiVừa rồi tôi đau buồn trong lòng,
你不必顾左右而言他
HSK 4
0:03s
nǐ bù bì gù zuǒ yòu ér yán tāAnh không cần phải nói lảng sang chuyện khác đâu.
杨远征 你真行啊
HSK 3
0:03s
yáng yuǎn zhēng nǐ zhēn xíng aDương Viễn Chinh. Cậu giỏi thật đấy.
敢拉手榴弹 以后别犯浑了
HSK 6
0:03s
gǎn lā shǒu liú dàn yǐ hòu bié fàn hún lemà dám rút chốt lựu đạn. Sau này đừng có hồ đồ nữa.
哪个不是从死人堆里出来的
HSK 5
0:03s
nǎ ge bú shì cóng sǐ rén duī lǐ chū lái deai mà không phải từ trong đống người chết bò ra chứ?
只要进了医院 好吃 好喝 好招待
HSK 6
0:03s
zhǐ yào jìn le yī yuàn hǎo chī hǎo hē hǎo zhāo dàiChỉ cần vào được bệnh viện. Có đồ ăn ngon, thức uống ngon, được tiếp đãi chu đáo.
那叫鬼门关走了一圈
HSK 6
0:03s
nà jiào guǐ mén guān zǒu le yī quānNgười ta gọi là đi một vòng ở Quỷ Môn Quan.
说点正事 说点正事
HSK 1
0:03s
shuō diǎn zhèng shì shuō diǎn zhèng shìNói chuyện chính đi. Nói chuyện chính đi.
对不住 说这个啥意思
HSK 2
0:03s
duì bú zhù shuō zhè ge shá yì siXin lỗi. Nói vậy là có ý gì?