Cách dùng "肆意践踏国际公约" (sì yì jiàn tà guó jì gōng yuē) trong hội thoại tiếng Trung
肆意践踏国际公约
Ngang nhiên chà đạp công ước quốc tế.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:32
mán蛮
hèng横
wú无
lǐ理
de的
yě野
mán蛮
rén人
“Lũ man rợ ngang ngược vô lý.”
LINE 0217:34
PLAYING SCENEsì肆
yì意
jiàn践
tà踏
guó国
jì际
gōng公
yuē约
“Ngang nhiên chà đạp công ước quốc tế.”
LINE 0317:36
mò没
shōu收
le了
zhèng政
fǔ府
zī资
chǎn产
yě也
jiù就
suàn算
le了
“Tịch thu tài sản của chính phủ thì thôi đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s
wǒ dāng niú zuò mǎ bào dá nǐ nǐ jiù jiù wǒ gē qǐ lái xiān qǐ láiTôi sẽ làm trâu làm ngựa báo đáp ông. Ông cứu anh tôi đi. Đứng dậy, đứng dậy trước đã.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jué bù néng luò zài rì běn rén de shǒu lǐTuyệt đối không thể rơi vào tay người Nhật được.

HSK 7
0:03s
tián xiān shēng jiǔ yǎng xìng huì xìng huìĐiền tiên sinh, ngưỡng mộ đã lâu. Hân hạnh, hân hạnh.

HSK 7
0:03s
shǒu jiǎo kuài yì diǎn a nǐ děng dé le cài děng bù liǎoTay chân nhanh lên một chút. Cậu đợi được chứ món ăn không đợi được đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎo zhī dào yǒu de rén shǒu jiǎo zhè me màn nǎSớm biết có người tay chân chậm chạp như vậy,

HSK 2
0:03s
dōu néng shuō dé nà me dì guān miǎn táng huángcũng có thể nói một cách đường hoàng như vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ jīn mǒu jīn tiān suàn shì lǐng jiào le yaKim mỗ tôi hôm nay xem như đã được lĩnh giáo rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s