Cách dùng "我老毛病又犯了" (wǒ lǎo máo bìng yòu fàn le) trong hội thoại tiếng Trung

lǎomáobìngyòufànle

Bệnh cũ của ta lại tái phát rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:57
gěi
huàn
míng
ya

phải không ạ?

LINE 0205:00
PLAYING SCENE
lǎo
máo
bìng
yòu
fàn
le

Bệnh cũ của ta lại tái phát rồi.

LINE 0305:03
yòu
áo
le

Ta lại nói năng khó hiểu rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp05:00
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 2 of 3)
我九条命
HSK 1
0:03s
wǒ jiǔ tiáo mìngTôi có chín cái mạng.
生死未卜啊
HSK 2
0:03s
shēng sǐ wèi bǔ aSống chết không rõ.
屁用也没有
HSK 1
0:03s
pì yòng yě méi yǒuChẳng có tác dụng gì cả.
说了一大堆莫须有的问题
HSK 5
0:03s
shuō le yī dà duī mò xū yǒu de wèn tíNói một đống vấn đề vô căn cứ.
蛮横无理的野蛮人
HSK 7
0:03s
mán hèng wú lǐ de yě mán rénLũ man rợ ngang ngược vô lý.
肆意践踏国际公约
HSK 7
0:03s
sì yì jiàn tà guó jì gōng yuēNgang nhiên chà đạp công ước quốc tế.
绝不能落在日本人的手里
HSK 7
0:03s
jué bù néng luò zài rì běn rén de shǒu lǐTuyệt đối không thể rơi vào tay người Nhật được.
田先生 久仰 幸会幸会
HSK 7
0:03s
tián xiān shēng jiǔ yǎng xìng huì xìng huìĐiền tiên sinh, ngưỡng mộ đã lâu. Hân hạnh, hân hạnh.
手脚快一点啊 你等得了 菜等不了
HSK 7
0:03s
shǒu jiǎo kuài yì diǎn a nǐ děng dé le cài děng bù liǎoTay chân nhanh lên một chút. Cậu đợi được chứ món ăn không đợi được đâu.
这三角之间 跑断了腿
HSK 7
0:03s
zhè sān jiǎo zhī jiān pǎo duàn le tuǐgiữa ba nơi đó, chạy đến gãy cả chân rồi.
真跟日本翻脸
HSK 2
0:03s
zhēn gēn rì běn fān liǎnmà thật sự trở mặt với Nhật Bản.
早知道有的人手脚这么慢哪
HSK 7
0:03s
zǎo zhī dào yǒu de rén shǒu jiǎo zhè me màn nǎSớm biết có người tay chân chậm chạp như vậy,
都能说得那么地冠冕堂皇
HSK 2
0:03s
dōu néng shuō dé nà me dì guān miǎn táng huángcũng có thể nói một cách đường hoàng như vậy.
我金某今天算是领教了呀
HSK 6
0:03s
wǒ jīn mǒu jīn tiān suàn shì lǐng jiào le yaKim mỗ tôi hôm nay xem như đã được lĩnh giáo rồi.
在租界横行霸道
HSK 1
0:03s
zài zū jiè héng xíng bà dàoLàm mưa làm gió trong tô giới.
看谁不顺眼
HSK 1
0:03s
kàn shuí bù shùn yǎnThấy ai không vừa mắt.
就给谁扣上汉奸的帽子
HSK 6
0:03s
jiù gěi shuí kòu shàng hàn jiān de mào ziLà chụp cho người đó cái mũ Hán gian.
正所谓以其人之道还治其人之身
HSK 7
0:03s
zhèng suǒ wèi yǐ qí rén zhī dào hái zhì qí rén zhī shēnChính là gậy ông đập lưng ông.
非常时刻 非常手段
HSK 5
0:03s
fēi cháng shí kè fēi cháng shǒu duànThời khắc phi thường, thủ đoạn phi thường.
林某愿效犬马之劳
HSK 5
0:03s
lín mǒu yuàn xiào quǎn mǎ zhī láoLâm mỗ xin nguyện dốc sức như chó ngựa.