Cách dùng "我求求你 我求求你了" (wǒ qiú qiú nǐ wǒ qiú qiú nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我求求你 我求求你了
Tôi cầu xin ông. Tôi cầu xin ông mà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:22
pái zhǎng pái zhǎng dà fū wǒ qiú qiú nǐ wǒ gěi nǐ guì xià kē tóu le
排长 排长 大夫 我求求你 我给你跪下磕头了
“Trung đội trưởng! Trung đội trưởng! Bác sĩ, tôi cầu xin ông. Tôi quỳ xuống dập đầu lạy ông.”
LINE 0213:26
PLAYING SCENEwǒ qiú qiú nǐ wǒ qiú qiú nǐ le
我求求你 我求求你了
“Tôi cầu xin ông. Tôi cầu xin ông mà.”
LINE 0313:29
wǒ dāng niú zuò mǎ bào dá nǐ nǐ jiù jiù wǒ gē qǐ lái xiān qǐ lái
我当牛做马报答你 你救救我哥 起来 先起来
“Tôi sẽ làm trâu làm ngựa báo đáp ông. Ông cứu anh tôi đi. Đứng dậy, đứng dậy trước đã.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 2 of 3)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jué bù néng luò zài rì běn rén de shǒu lǐTuyệt đối không thể rơi vào tay người Nhật được.

HSK 7
0:03s
tián xiān shēng jiǔ yǎng xìng huì xìng huìĐiền tiên sinh, ngưỡng mộ đã lâu. Hân hạnh, hân hạnh.

HSK 7
0:03s
shǒu jiǎo kuài yì diǎn a nǐ děng dé le cài děng bù liǎoTay chân nhanh lên một chút. Cậu đợi được chứ món ăn không đợi được đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎo zhī dào yǒu de rén shǒu jiǎo zhè me màn nǎSớm biết có người tay chân chậm chạp như vậy,

HSK 2
0:03s
dōu néng shuō dé nà me dì guān miǎn táng huángcũng có thể nói một cách đường hoàng như vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ jīn mǒu jīn tiān suàn shì lǐng jiào le yaKim mỗ tôi hôm nay xem như đã được lĩnh giáo rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s