Cách dùng "我让你们所有人都给我营长陪葬" (wǒ ràng nǐ men suǒ yǒu rén dōu gěi wǒ yíng zhǎng péi zàng) trong hội thoại tiếng Trung

ràngmensuǒyǒuréndōugěiyíngzhǎngpéizàng

Tôi sẽ bắt tất cả các người chôn cùng tiểu đoàn trưởng của tôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:36
wǒ bù guǎn wǒ bù guǎn wǒ jiù yào zhà sǐ nǐ men

我不管 我不管 我就要炸死你们

Tôi không quan tâm. Tôi không quan tâm. Tôi sẽ cho nổ chết các người.

LINE 0210:40
PLAYING SCENE
ràng
men
suǒ
yǒu
rén
dōu
gěi
yíng
zhǎng
péi
zàng

Tôi sẽ bắt tất cả các người chôn cùng tiểu đoàn trưởng của tôi.

LINE 0310:43
wǒ yào zhà sǐ nǐ men wǒ zhà sǐ nǐ men sān bān zhǎng

我要炸死你们 我炸死你们 三班长

Tôi muốn cho nổ chết các người. Tôi cho nổ chết các người. Tiểu đội trưởng Tam.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp10:40
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 3 of 3)
我就杀他们一个文人 唱对台戏嘛
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shā tā men yí gè wén rén chàng duì tái xì matôi sẽ giết một văn nhân của bọn chúng. Hát đối đài mà,
刚才我是悲从中来
HSK 3
0:03s
gāng cái wǒ shì bēi cóng zhōng láiVừa rồi tôi đau buồn trong lòng,
你不必顾左右而言他
HSK 4
0:03s
nǐ bù bì gù zuǒ yòu ér yán tāAnh không cần phải nói lảng sang chuyện khác đâu.
杨远征 你真行啊
HSK 3
0:03s
yáng yuǎn zhēng nǐ zhēn xíng aDương Viễn Chinh. Cậu giỏi thật đấy.
敢拉手榴弹 以后别犯浑了
HSK 6
0:03s
gǎn lā shǒu liú dàn yǐ hòu bié fàn hún lemà dám rút chốt lựu đạn. Sau này đừng có hồ đồ nữa.
哪个不是从死人堆里出来的
HSK 5
0:03s
nǎ ge bú shì cóng sǐ rén duī lǐ chū lái deai mà không phải từ trong đống người chết bò ra chứ?
只要进了医院 好吃 好喝 好招待
HSK 6
0:03s
zhǐ yào jìn le yī yuàn hǎo chī hǎo hē hǎo zhāo dàiChỉ cần vào được bệnh viện. Có đồ ăn ngon, thức uống ngon, được tiếp đãi chu đáo.
那叫鬼门关走了一圈
HSK 6
0:03s
nà jiào guǐ mén guān zǒu le yī quānNgười ta gọi là đi một vòng ở Quỷ Môn Quan.
说点正事 说点正事
HSK 1
0:03s
shuō diǎn zhèng shì shuō diǎn zhèng shìNói chuyện chính đi. Nói chuyện chính đi.
对不住 说这个啥意思
HSK 2
0:03s
duì bú zhù shuō zhè ge shá yì siXin lỗi. Nói vậy là có ý gì?