Cách dùng "我有九条命" (wǒ yǒu jiǔ tiáo mìng) trong hội thoại tiếng Trung
我有九条命
có chín cái mạng,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:30
fàng xīn wǒ
放心 我
“Yên tâm. Tôi”
LINE 0212:32
PLAYING SCENEwǒ我
yǒu有
jiǔ九
tiáo条
mìng命
“có chín cái mạng,”
LINE 0312:35
sǐ死
bù不
liǎo了
“không chết được đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shā tā men yí gè wén rén chàng duì tái xì matôi sẽ giết một văn nhân của bọn chúng. Hát đối đài mà,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎn lā shǒu liú dàn yǐ hòu bié fàn hún lemà dám rút chốt lựu đạn. Sau này đừng có hồ đồ nữa.

HSK 5
0:03s
nǎ ge bú shì cóng sǐ rén duī lǐ chū lái deai mà không phải từ trong đống người chết bò ra chứ?

HSK 6
0:03s
zhǐ yào jìn le yī yuàn hǎo chī hǎo hē hǎo zhāo dàiChỉ cần vào được bệnh viện. Có đồ ăn ngon, thức uống ngon, được tiếp đãi chu đáo.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s