Cách dùng "在租界横行霸道" (zài zū jiè héng xíng bà dào) trong hội thoại tiếng Trung
在租界横行霸道
Làm mưa làm gió trong tô giới.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:58
chóng qìng fāng miàn pài chū lái de suǒ wèi nà xiē ài guó rén shì
重庆方面派出来的 所谓那些爱国人士
“Những người do phía Trùng Khánh cử đến. Cái gọi là những nhà ái quốc đó.”
LINE 0229:03
PLAYING SCENEzài在
zū租
jiè界
héng横
xíng行
bà霸
dào道
“Làm mưa làm gió trong tô giới.”
LINE 0329:06
kàn看
shuí谁
bù不
shùn顺
yǎn眼
“Thấy ai không vừa mắt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shā tā men yí gè wén rén chàng duì tái xì matôi sẽ giết một văn nhân của bọn chúng. Hát đối đài mà,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎn lā shǒu liú dàn yǐ hòu bié fàn hún lemà dám rút chốt lựu đạn. Sau này đừng có hồ đồ nữa.

HSK 5
0:03s
nǎ ge bú shì cóng sǐ rén duī lǐ chū lái deai mà không phải từ trong đống người chết bò ra chứ?

HSK 6
0:03s
zhǐ yào jìn le yī yuàn hǎo chī hǎo hē hǎo zhāo dàiChỉ cần vào được bệnh viện. Có đồ ăn ngon, thức uống ngon, được tiếp đãi chu đáo.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s