Cách dùng "这三角之间 跑断了腿" (zhè sān jiǎo zhī jiān pǎo duàn le tuǐ) trong hội thoại tiếng Trung
这三角之间 跑断了腿
giữa ba nơi đó, chạy đến gãy cả chân rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:21
wǒ zài zǒng shāng huì gōng bù jú hóng kǒu
我在总商会 工部局 虹口
“tôi qua lại giữa Tổng Thương hội, Cục Công Bộ và Hồng Khẩu,”
LINE 0223:24
PLAYING SCENEzhè sān jiǎo zhī jiān pǎo duàn le tuǐ
这三角之间 跑断了腿
“giữa ba nơi đó, chạy đến gãy cả chân rồi.”
LINE 0323:29
qiáng强
dào盗
xíng行
jìng径
“Đúng là hành vi của bọn cướp!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s
wǒ dāng niú zuò mǎ bào dá nǐ nǐ jiù jiù wǒ gē qǐ lái xiān qǐ láiTôi sẽ làm trâu làm ngựa báo đáp ông. Ông cứu anh tôi đi. Đứng dậy, đứng dậy trước đã.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jué bù néng luò zài rì běn rén de shǒu lǐTuyệt đối không thể rơi vào tay người Nhật được.

HSK 7
0:03s
tián xiān shēng jiǔ yǎng xìng huì xìng huìĐiền tiên sinh, ngưỡng mộ đã lâu. Hân hạnh, hân hạnh.

HSK 7
0:03s
shǒu jiǎo kuài yì diǎn a nǐ děng dé le cài děng bù liǎoTay chân nhanh lên một chút. Cậu đợi được chứ món ăn không đợi được đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎo zhī dào yǒu de rén shǒu jiǎo zhè me màn nǎSớm biết có người tay chân chậm chạp như vậy,

HSK 2
0:03s
dōu néng shuō dé nà me dì guān miǎn táng huángcũng có thể nói một cách đường hoàng như vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ jīn mǒu jīn tiān suàn shì lǐng jiào le yaKim mỗ tôi hôm nay xem như đã được lĩnh giáo rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s