Cách dùng "真跟日本翻脸" (zhēn gēn rì běn fān liǎn) trong hội thoại tiếng Trung
真跟日本翻脸
mà thật sự trở mặt với Nhật Bản.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:04
nǎ哪
guó国
zhèng政
fǔ府
yě也
bù不
kěn肯
wèi为
zhè这
xiē些
shì事
qíng情
“Chẳng có chính phủ nước nào chịu vì những chuyện này”
LINE 0224:07
PLAYING SCENEzhēn真
gēn跟
rì日
běn本
fān翻
liǎn脸
“mà thật sự trở mặt với Nhật Bản.”
LINE 0324:10
yǒu有
dào道
lǐ理
“Có lý.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shā tā men yí gè wén rén chàng duì tái xì matôi sẽ giết một văn nhân của bọn chúng. Hát đối đài mà,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
gǎn lā shǒu liú dàn yǐ hòu bié fàn hún lemà dám rút chốt lựu đạn. Sau này đừng có hồ đồ nữa.

HSK 5
0:03s
nǎ ge bú shì cóng sǐ rén duī lǐ chū lái deai mà không phải từ trong đống người chết bò ra chứ?

HSK 6
0:03s
zhǐ yào jìn le yī yuàn hǎo chī hǎo hē hǎo zhāo dàiChỉ cần vào được bệnh viện. Có đồ ăn ngon, thức uống ngon, được tiếp đãi chu đáo.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s