Cách dùng "谁是你哥们啊 玩伴" (shuí shì nǐ gē men a wán bàn) trong hội thoại tiếng Trung
谁是你哥们啊 玩伴
shuí shì nǐ gē men a wán bàn
Ai là anh em với mày? Bạn chơi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
11:19
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么玩意又翻白眼又耍疯的 哥们病得不轻啊 我呸 | shén me wán yì yòu fān bái yǎn yòu shuǎ fēng de gē men bìng dé bù qīng a wǒ pēi | Cái trò gì mà trợn mắt rồi lại làm điên vậy Thằng này bệnh nặng đấy Tao phì vào mặt mày |
| 2▶ | 谁是你哥们啊 玩伴 | shuí shì nǐ gē men a wán bàn | Ai là anh em với mày? Bạn chơi |
| 3 | 啥玩伴 | shá wán bàn | Bạn chơi cái gì |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
gēn nǐ men de àn zi yǒu guān xì dǎ zhù a wǒ men yǒu guī dìngLiên quan đến vụ án của các anh. Thôi dừng lại đi. Chúng tôi có quy định.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jīn tiān bú huì shì lái péi wǒ gōng zuò de baHôm nay cậu không phải đến để ngồi cùng tôi chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dào shí hòu yǒu shí jiān zán liǎ jiàn yí miàn beiĐến lúc đó nếu có thời gian, hai ta gặp nhau một chút nhé.

HSK 4
0:03s
nà nǐ dào shí hòu gěi wǒ xiāo xī hǎo lei dào shí hòu jiàn aVậy đến lúc đó cậu nhắn tin cho tôi. Được thôi, đến lúc đó gặp nhé.

HSK 3
0:03s
cóng xiǎo dào dà wǒ zuì pà de jiù shì kāi jiā zhǎng huì leTừ nhỏ đến lớn, điều tôi sợ nhất là họp phụ huynh.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
hòu lái quán xiào tóng xué dōu zhī dào le zhěng zhěng yí gè xué qī méi tái dé qǐ tóuSau đó cả trường đều biết chuyện. Cả học kỳ tôi không dám ngẩng đầu lên.

HSK 3
0:03s
yǒu jiào wú lèi tā gāi dǎ ā yí dǎ dé hǎoDạy học không phân biệt, đó là đạo lý. Cô đó đáng bị đánh. Dì đánh đúng rồi!

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎ wǒ tì nǐ mā shuō huà nǐ jiù zhè bù lè yì nà bù lè yì deTớ bênh mẹ cậu thì sao? Cậu cứ cái gì cũng không vừa lòng.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
měi cì lái jiē nǐ bú shì gěi nǐ dài yī fú jiù shì gěi nǐ dài chī deMỗi lần đến đón không mang áo cho cậu thì cũng mang đồ ăn.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì nǐ mā wǒ zǎo yí gè bā zhǎng chōu shàng qù lemà tớ là mẹ cậu, tớ đã tát cho một cái từ lâu rồi.